Lịch Nhanh

Lịch âm dương · Thứ tư

Lịch vạn niên ngày 28/3/1984

Giờ Việt Nam02:09:30Chủ Nhật, 19/07/2026
Dương lịchTháng 3 · 1984

28

Thứ tư

Ngày làm việc

Âm lịchTháng 2 · 1984

26

Ngày Tân Dậu

Tháng Đinh Mão · Năm Giáp Tý

Ngày khá xấuMức tham khảo 35/100

Đây là ngày Hắc đạo, Lục Diệu Lưu Niên, trực Phá. Xuất hành vẫn ổn hơn các mục khác; nên hạn chế động thổ, xây sửa nhà.

Hắc đạo (Bạch Hổ) · Lục Diệu Lưu Niên · Trực Phá · Sao Chẩn · tham khảo theo lịch truyền thống

Điểm35/100Ngày khá xấu
Hoàng / HắcHắc đạosao Bạch Hổ
Lục DiệuLưu Niên
TrựcPhá
Sao ngàyChẩn
Tiết khíXuân Phân
Giờ Hoàng đạo (giờ tốt)Tý (23–1), Dần (3–5), Mão (5–7), Ngọ (11–13), Mùi (13–15), Dậu (17–19)
Giờ Hắc đạo (giờ xấu)Sửu (1–3), Thìn (7–9), Tỵ (9–11), Thân (15–17), Tuất (19–21), Hợi (21–23)

Xem ngày tốt xấu 28/03/1984

Phần dưới đối chiếu Hoàng/Hắc đạo, Lục Diệu, trực và sao ngày. Hãy xem đúng việc bạn đang chuẩn bị; nội dung mang tính tham khảo văn hóa, không phải lời dự đoán chắc chắn. Chi tiết giờ và nhãn truyền thống đã có ở phần đầu trang — mở các mục dưới khi cần đọc sâu.

Đánh giá chung
Đánh giá theo lịch truyền thống35/100

Ngày khá xấu

Chỉ để so sánh các ngày với nhau, không phải xác suất thành công và không thay thế quyết định thực tế của bạn.

Xem theo từng việc

Cùng một ngày có thể hợp khai trương nhưng không hợp cưới hỏi. Hãy đọc đúng dòng công việc bạn đang chuẩn bị.

  • Khai trương, mở hàngNgày khá xấu
    40/100
    Xem lý do

    Không phải lựa chọn tốt cho khai trương hoặc mở hàng; nên cân nhắc một ngày khác.

  • Cưới hỏiNgày khá xấu
    37/100
    Xem lý do

    Theo lịch truyền thống, ngày này không được ưu tiên cho cưới hỏi.

  • Động thổ, xây sửa nhàNgày xấu
    34/100
    Xem lý do

    Ngày khá xấu để động thổ hoặc khởi công lớn; nếu được thì nên chọn ngày khác.

  • Cầu tài, thu tiềnNgày khá xấu
    39/100
    Xem lý do

    Ngày khá xấu cho giao dịch lớn; nên tránh quyết định tiền bạc vội vàng.

  • Xuất hànhNgày trung bình
    50/100
    Xem lý do

    Việc đi lại thông thường không đáng ngại; chuyến quan trọng nên khởi hành vào giờ thuận.

  • Ký kết, thỏa thuậnNgày xấu
    34/100
    Xem lý do

    Ngày khá xấu để ký hợp đồng quan trọng; nếu chưa gấp, nên chọn ngày phù hợp hơn.

Muốn xem cả tháng theo việc: Xem ngày tốt tháng 3/1984

Vì sao có kết luận này?

Nhìn chung đây là ngày xấu hơn theo lịch truyền thống, nhưng không có nghĩa phải dừng hết mọi việc. Hãy chú ý các mục có điểm thấp.

  • Xấu Xét Hoàng đạo, Hắc đạo: Ngày có sao Bạch Hổ, thuộc nhóm Hắc đạo. Các việc lớn như cưới hỏi, khai trương hoặc động thổ nên được cân nhắc kỹ.
  • Bình thường Lục Diệu: Ngày thuộc Lục Diệu Lưu Niên. Ngày bình thường, dễ chậm tiến độ. Nên làm việc đang dở, tránh quyết định lớn vội.
  • Xấu Trực ngày (Kiến Trừ): Ngày mang trực Phá. Những việc thường được xem là phù hợp gồm Phá dỡ, thanh lý việc cũ, giải quyết tồn đọng.
  • Tốt Sao ngày (Nhị thập bát tú): Ngày ứng với sao Chẩn. Tốt văn thư, học hành.

Cách Lịch Nhanh tính điểm ngày

Việc nên làm / việc nên tránh

Nên làm:

  • Theo trực Phá, những việc phù hợp hơn gồm Phá dỡ, thanh lý việc cũ, giải quyết tồn đọng.
  • Theo sao Chẩn, ngày này có thể dùng cho Thi cử, ký kết, văn bản.

Nên tránh:

  • Theo trực Phá, nên hạn chế Khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, động thổ mới.
  • Theo sao Chẩn, ngày này không thuận cho Việc thô bạo, phá dỡ.
Giờ Hoàng đạo và Hắc đạo

Hoàng đạo: Tý (23–1) (23:00–00:59) · Dần (3–5) (03:00–04:59) · Mão (5–7) (05:00–06:59) · Ngọ (11–13) (11:00–12:59) · Mùi (13–15) (13:00–14:59) · Dậu (17–19) (17:00–18:59)

Hắc đạo: Sửu (1–3) (01:00–02:59) · Thìn (7–9) (07:00–08:59) · Tỵ (9–11) (09:00–10:59) · Thân (15–17) (15:00–16:59) · Tuất (19–21) (19:00–20:59) · Hợi (21–23) (21:00–22:59)

Nếu ngày đã được ấn định, bạn có thể chọn giờ Hoàng đạo để bắt đầu việc quan trọng. Giờ Hoàng đạo là gì?

Lục Diệu, trực và sao ngày

Lưu Niên Ngày bình thường, dễ chậm tiến độ. Nên làm việc đang dở, tránh quyết định lớn vội. Chi tiết Lục Diệu Lưu Niên

Trực Phá — Nên: Phá dỡ, thanh lý việc cũ, giải quyết tồn đọng.. Tránh: Khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, động thổ mới.. Chi tiết Trực Phá

Sao Chẩn Chẩn Thủy Dẫn. Tốt văn thư, học hành. Nên: Thi cử, ký kết, văn bản.. Tránh: Việc thô bạo, phá dỡ.. Chi tiết sao Chẩn

Nạp âm, tiết khí, Bành Tổ và hướng

Nạp âm: Thạch Lựu Mộc (hành Mộc). Nạp âm là gì?

Tiết Xuân Phân — bắt đầu 17:13 ngày 20/03/1984, kết thúc 21:13 ngày 04/04/1984. Tiết Xuân Phân

Kiêng Bành Tổ: Bất hợp dược — không nên bào chế thuốc phức tạp. · Bất hội khách — tránh hội họp lớn dễ thị phi.. Cách hiểu

Hướng xuất hành: nên Đông Nam (hỷ) hoặc Tây Bắc (tài); tránh Đông Bắc. Cách đọc hướng

Sự kiện quanh ngày này

Không có ngày lễ phổ biến trong ngày này. Sự kiện gần nhất:

Mốc âm lịch gần nhất

Ngày 28/03 trong các năm khác

Cùng ngày dương lịch — xem thứ, âm lịch và can chi từng năm.

  • 28/03/1979Thứ tư, âm 01/03/1979, Giáp Ngọ
  • 28/03/1980Thứ sáu, âm 12/02/1980, Canh Tý
  • 28/03/1981Thứ bảy, âm 23/02/1981, Ất Tỵ
  • 28/03/1982Chủ nhật, âm 04/03/1982, Canh Tuất
  • 28/03/1983Thứ hai, âm 14/02/1983, Ất Mão
  • 28/03/1984 (năm này)Thứ tư, âm 26/02/1984, Tân Dậu
  • 28/03/1985Thứ năm, âm 08/02 (nhuận)/1985, Bính Dần
  • 28/03/1986Thứ sáu, âm 19/02/1986, Tân Mùi
  • 28/03/1987Thứ bảy, âm 29/02/1987, Bính Tý
  • 28/03/1988Thứ hai, âm 11/02/1988, Nhâm Ngọ
  • 28/03/1989Thứ ba, âm 21/02/1989, Đinh Hợi

Lịch tháng 3/1984

Chọn một ngày khác để xem chi tiết.

Tháng 2/1984

Lịch âm dương tháng 3 năm 1984

Tháng 4/1984
Ngày tốtNgày xấuTrung bìnhĐầu tháng ÂmGiữa tháng Âm
T2T3T4T5T6T7CN

Công cụ với ngày 28/03/1984