Lịch Nhanh

Lịch âm dương · Chủ nhật

Lịch vạn niên ngày 22/1/1984

Giờ Việt Nam01:01:13Chủ Nhật, 19/07/2026
Dương lịchTháng 1 · 1984

22

Chủ nhật

Cuối tuần

Âm lịchTháng 12 · 1983

20

Ngày Ất Mão

Tháng Ất Sửu · Năm Quý Hợi

Ngày xấuMức tham khảo 25/100

Đây là ngày Hắc đạo, Lục Diệu Lưu Niên, trực Mãn. Xuất hành vẫn ổn hơn các mục khác; nên hạn chế cưới hỏi.

Hắc đạo (Thiên Hình) · Lục Diệu Lưu Niên · Trực Mãn · Sao Mão · tham khảo theo lịch truyền thống

Điểm25/100Ngày xấu
Hoàng / HắcHắc đạosao Thiên Hình
Lục DiệuLưu Niên
TrựcMãn
Sao ngàyMão
Tiết khíĐại Hàn
Giờ Hoàng đạo (giờ tốt)Tý (23–1), Dần (3–5), Mão (5–7), Ngọ (11–13), Mùi (13–15), Dậu (17–19)
Giờ Hắc đạo (giờ xấu)Sửu (1–3), Thìn (7–9), Tỵ (9–11), Thân (15–17), Tuất (19–21), Hợi (21–23)

Xem ngày tốt xấu 22/01/1984

Phần dưới đối chiếu Hoàng/Hắc đạo, Lục Diệu, trực và sao ngày. Hãy xem đúng việc bạn đang chuẩn bị; nội dung mang tính tham khảo văn hóa, không phải lời dự đoán chắc chắn. Chi tiết giờ và nhãn truyền thống đã có ở phần đầu trang — mở các mục dưới khi cần đọc sâu.

Đánh giá chung
Đánh giá theo lịch truyền thống25/100

Ngày xấu

Chỉ để so sánh các ngày với nhau, không phải xác suất thành công và không thay thế quyết định thực tế của bạn.

Xem theo từng việc

Cùng một ngày có thể hợp khai trương nhưng không hợp cưới hỏi. Hãy đọc đúng dòng công việc bạn đang chuẩn bị.

  • Khai trương, mở hàngNgày xấu
    32/100
    Xem lý do

    Không phải lựa chọn tốt cho khai trương hoặc mở hàng; nên cân nhắc một ngày khác.

  • Cưới hỏiNgày xấu
    21/100
    Xem lý do

    Theo lịch truyền thống, ngày này không được ưu tiên cho cưới hỏi.

  • Động thổ, xây sửa nhàNgày xấu
    26/100
    Xem lý do

    Ngày khá xấu để động thổ hoặc khởi công lớn; nếu được thì nên chọn ngày khác.

  • Cầu tài, thu tiềnNgày xấu
    31/100
    Xem lý do

    Ngày khá xấu cho giao dịch lớn; nên tránh quyết định tiền bạc vội vàng.

  • Xuất hànhNgày trung bình
    50/100
    Xem lý do

    Việc đi lại thông thường không đáng ngại; chuyến quan trọng nên khởi hành vào giờ thuận.

  • Ký kết, thỏa thuậnNgày khá xấu
    42/100
    Xem lý do

    Ngày khá xấu để ký hợp đồng quan trọng; nếu chưa gấp, nên chọn ngày phù hợp hơn.

Muốn xem cả tháng theo việc: Xem ngày tốt tháng 1/1984

Vì sao có kết luận này?

Nhìn chung đây là ngày xấu hơn theo lịch truyền thống, nhưng không có nghĩa phải dừng hết mọi việc. Hãy chú ý các mục có điểm thấp.

  • Xấu Xét Hoàng đạo, Hắc đạo: Ngày có sao Thiên Hình, thuộc nhóm Hắc đạo. Các việc lớn như cưới hỏi, khai trương hoặc động thổ nên được cân nhắc kỹ.
  • Bình thường Lục Diệu: Ngày thuộc Lục Diệu Lưu Niên. Ngày bình thường, dễ chậm tiến độ. Nên làm việc đang dở, tránh quyết định lớn vội.
  • Bình thường Trực ngày (Kiến Trừ): Ngày mang trực Mãn. Những việc thường được xem là phù hợp gồm Tế tự, cầu phúc, họp mặt, đầy đủ việc đã có.
  • Xấu Sao ngày (Nhị thập bát tú): Ngày ứng với sao Mão. Kỵ hôn nhân, khởi tạo.

Cách Lịch Nhanh tính điểm ngày

Việc nên làm / việc nên tránh

Nên làm:

  • Theo trực Mãn, những việc phù hợp hơn gồm Tế tự, cầu phúc, họp mặt, đầy đủ việc đã có.
  • Theo sao Mão, ngày này có thể dùng cho Việc nhỏ.

Nên tránh:

  • Theo trực Mãn, nên hạn chế Kiện tụng, khởi sự quá lớn vượt sức.
  • Theo sao Mão, ngày này không thuận cho Cưới hỏi, động thổ.
Giờ Hoàng đạo và Hắc đạo

Hoàng đạo: Tý (23–1) (23:00–00:59) · Dần (3–5) (03:00–04:59) · Mão (5–7) (05:00–06:59) · Ngọ (11–13) (11:00–12:59) · Mùi (13–15) (13:00–14:59) · Dậu (17–19) (17:00–18:59)

Hắc đạo: Sửu (1–3) (01:00–02:59) · Thìn (7–9) (07:00–08:59) · Tỵ (9–11) (09:00–10:59) · Thân (15–17) (15:00–16:59) · Tuất (19–21) (19:00–20:59) · Hợi (21–23) (21:00–22:59)

Nếu ngày đã được ấn định, bạn có thể chọn giờ Hoàng đạo để bắt đầu việc quan trọng. Giờ Hoàng đạo là gì?

Lục Diệu, trực và sao ngày

Lưu Niên Ngày bình thường, dễ chậm tiến độ. Nên làm việc đang dở, tránh quyết định lớn vội. Chi tiết Lục Diệu Lưu Niên

Trực Mãn — Nên: Tế tự, cầu phúc, họp mặt, đầy đủ việc đã có.. Tránh: Kiện tụng, khởi sự quá lớn vượt sức.. Chi tiết Trực Mãn

Sao Mão Mão Nhật Kê. Kỵ hôn nhân, khởi tạo. Nên: Việc nhỏ.. Tránh: Cưới hỏi, động thổ.. Chi tiết sao Mão

Nạp âm, tiết khí, Bành Tổ và hướng

Nạp âm: Đại Khê Thủy (hành Thủy). Nạp âm là gì?

Tiết Đại Hàn — bắt đầu 03:53 ngày 21/01/1984, kết thúc 22:11 ngày 04/02/1984. Tiết Đại Hàn

Kiêng Bành Tổ: Bất chủng thực — không nên trồng cây lớn. · Bất xuyên tỉnh — không nên đào giếng.. Cách hiểu

Hướng xuất hành: nên Tây Nam (hỷ) hoặc Đông Bắc (tài); tránh Đông Nam. Cách đọc hướng

Sự kiện quanh ngày này

Không có ngày lễ phổ biến trong ngày này. Sự kiện gần nhất:

Mốc âm lịch gần nhất

Ngày 22/01 trong các năm khác

Cùng ngày dương lịch — xem thứ, âm lịch và can chi từng năm.

  • 22/01/1979Thứ hai, âm 24/12/1978, Kỷ Sửu
  • 22/01/1980Thứ ba, âm 05/12/1979, Giáp Ngọ
  • 22/01/1981Thứ năm, âm 17/12/1980, Canh Tý
  • 22/01/1982Thứ sáu, âm 28/12/1981, Ất Tỵ
  • 22/01/1983Thứ bảy, âm 09/12/1982, Canh Tuất
  • 22/01/1984 (năm này)Chủ nhật, âm 20/12/1983, Ất Mão
  • 22/01/1985Thứ ba, âm 02/01/1985, Tân Dậu
  • 22/01/1986Thứ tư, âm 13/12/1985, Bính Dần
  • 22/01/1987Thứ năm, âm 23/12/1986, Tân Mùi
  • 22/01/1988Thứ sáu, âm 04/12/1987, Bính Tý
  • 22/01/1989Chủ nhật, âm 15/12/1988, Nhâm Ngọ

Lịch tháng 1/1984

Chọn một ngày khác để xem chi tiết.

Tháng 12/1983

Lịch âm dương tháng 1 năm 1984

Tháng 2/1984
Ngày tốtNgày xấuTrung bìnhĐầu tháng ÂmGiữa tháng Âm
T2T3T4T5T6T7CN

Công cụ với ngày 22/01/1984