Lịch Nhanh

Lịch âm dương · Chủ nhật

Lịch vạn niên ngày 12/10/1975

Giờ Việt Nam06:45:14Chủ Nhật, 19/07/2026
Dương lịchTháng 10 · 1975

12

Chủ nhật

Cuối tuần

Âm lịchTháng 9 · 1975

8

Ngày Tân Mão

Tháng Bính Tuất · Năm Ất Mão

Ngày trung bìnhMức tham khảo 55/100

Ngày này không nghiêng hẳn tốt hay xấu: Hoàng đạo, Lục Diệu Lưu Niên, trực Chấp. Xuất hành hợp hơn, còn cưới hỏi nên cân nhắc kỹ.

Hoàng đạo (Bảo Quang) · Lục Diệu Lưu Niên · Trực Chấp · Sao Mão · tham khảo theo lịch truyền thống

Điểm55/100Ngày trung bình
Hoàng / HắcHoàng đạosao Bảo Quang
Lục DiệuLưu Niên
TrựcChấp
Sao ngàyMão
Tiết khíHàn Lộ
Giờ Hoàng đạo (giờ tốt)Tý (23–1), Dần (3–5), Mão (5–7), Ngọ (11–13), Mùi (13–15), Dậu (17–19)
Giờ Hắc đạo (giờ xấu)Sửu (1–3), Thìn (7–9), Tỵ (9–11), Thân (15–17), Tuất (19–21), Hợi (21–23)

Xem ngày tốt xấu 12/10/1975

Phần dưới đối chiếu Hoàng/Hắc đạo, Lục Diệu, trực và sao ngày. Hãy xem đúng việc bạn đang chuẩn bị; nội dung mang tính tham khảo văn hóa, không phải lời dự đoán chắc chắn. Chi tiết giờ và nhãn truyền thống đã có ở phần đầu trang — mở các mục dưới khi cần đọc sâu.

Đánh giá chung
Đánh giá theo lịch truyền thống55/100

Ngày trung bình

Chỉ để so sánh các ngày với nhau, không phải xác suất thành công và không thay thế quyết định thực tế của bạn.

Xem theo từng việc

Cùng một ngày có thể hợp khai trương nhưng không hợp cưới hỏi. Hãy đọc đúng dòng công việc bạn đang chuẩn bị.

  • Khai trương, mở hàngNgày khá xấu
    48/100
    Xem lý do

    Có thể dùng cho việc mở hàng quy mô nhỏ. Khai trương quan trọng nên xem kỹ giờ thực hiện.

  • Cưới hỏiNgày khá xấu
    37/100
    Xem lý do

    Theo lịch truyền thống, ngày này không được ưu tiên cho cưới hỏi.

  • Động thổ, xây sửa nhàNgày khá xấu
    42/100
    Xem lý do

    Ngày khá xấu để động thổ hoặc khởi công lớn; nếu được thì nên chọn ngày khác.

  • Cầu tài, thu tiềnNgày khá xấu
    47/100
    Xem lý do

    Có thể thực hiện giao dịch thường ngày; việc liên quan số tiền lớn nên xem xét kỹ.

  • Xuất hànhNgày trung bình
    58/100
    Xem lý do

    Việc đi lại thông thường không đáng ngại; chuyến quan trọng nên khởi hành vào giờ thuận.

  • Ký kết, thỏa thuậnNgày trung bình
    58/100
    Xem lý do

    Có thể xử lý giấy tờ thông thường; hợp đồng quan trọng nên đọc kỹ và chọn giờ thuận.

Muốn xem cả tháng theo việc: Xem ngày tốt tháng 10/1975

Vì sao có kết luận này?

Các cách xem chưa nghiêng hẳn về tốt hay xấu. Nên chọn theo đúng loại việc và giờ thực hiện, hơn là chỉ nhìn nhãn chung.

  • Tốt Xét Hoàng đạo, Hắc đạo: Ngày có sao Bảo Quang, thuộc nhóm Hoàng đạo. Đây là một điểm cộng khi chọn ngày làm việc quan trọng.
  • Bình thường Lục Diệu: Ngày thuộc Lục Diệu Lưu Niên. Ngày bình thường, dễ chậm tiến độ. Nên làm việc đang dở, tránh quyết định lớn vội.
  • Bình thường Trực ngày (Kiến Trừ): Ngày mang trực Chấp. Những việc thường được xem là phù hợp gồm Thu giữ, tích trữ, tạo dựng vừa phải, giữ của.
  • Xấu Sao ngày (Nhị thập bát tú): Ngày ứng với sao Mão. Kỵ hôn nhân, khởi tạo.

Cách Lịch Nhanh tính điểm ngày

Việc nên làm / việc nên tránh

Nên làm

  • Theo trực Chấp, những việc phù hợp hơn gồm Thu giữ, tích trữ, tạo dựng vừa phải, giữ của.
  • Theo sao Mão, ngày này có thể dùng cho Việc nhỏ.

Nên tránh

  • Theo trực Chấp, nên hạn chế Xuất hành xa, chuyển nhà, xuất vốn lớn.
  • Theo sao Mão, ngày này không thuận cho Cưới hỏi, động thổ.
Giờ Hoàng đạo và Hắc đạo

Hoàng đạo Tý (23–1) (23:00–00:59) · Dần (3–5) (03:00–04:59) · Mão (5–7) (05:00–06:59) · Ngọ (11–13) (11:00–12:59) · Mùi (13–15) (13:00–14:59) · Dậu (17–19) (17:00–18:59)

Hắc đạo Sửu (1–3) (01:00–02:59) · Thìn (7–9) (07:00–08:59) · Tỵ (9–11) (09:00–10:59) · Thân (15–17) (15:00–16:59) · Tuất (19–21) (19:00–20:59) · Hợi (21–23) (21:00–22:59)

Nếu ngày đã được ấn định, bạn có thể chọn giờ Hoàng đạo để bắt đầu việc quan trọng. Giờ Hoàng đạo là gì?

Lục Diệu, trực và sao ngày

Lưu Niên Ngày bình thường, dễ chậm tiến độ. Nên làm việc đang dở, tránh quyết định lớn vội. Chi tiết Lục Diệu Lưu Niên

Trực Chấp — Nên: Thu giữ, tích trữ, tạo dựng vừa phải, giữ của.. Tránh: Xuất hành xa, chuyển nhà, xuất vốn lớn.. Chi tiết Trực Chấp

Sao Mão Mão Nhật Kê. Kỵ hôn nhân, khởi tạo. Nên: Việc nhỏ.. Tránh: Cưới hỏi, động thổ.. Chi tiết sao Mão

Nạp âm, tiết khí, Bành Tổ và hướng

Nạp âm: Tùng Bách Mộc (hành Mộc). Nạp âm là gì?

Tiết Hàn Lộ — bắt đầu 05:00 ngày 09/10/1975, kết thúc 08:00 ngày 24/10/1975. Tiết Hàn Lộ

Kiêng Bành Tổ: Bất hợp dược — không nên bào chế thuốc phức tạp. · Bất xuyên tỉnh — không nên đào giếng.. Cách hiểu

Hướng xuất hành: nên Tây Nam (hỷ) hoặc Đông Bắc (tài); tránh Đông Nam. Cách đọc hướng

Sự kiện quanh ngày này

Không có ngày lễ phổ biến trong ngày này. Sự kiện gần nhất:

Mốc âm lịch gần nhất

Ngày 12/10 trong các năm khác

Cùng ngày dương lịch — xem thứ, âm lịch và can chi từng năm.

  • 12/10/1970Thứ hai, âm 13/09/1970, Ất Sửu
  • 12/10/1971Thứ ba, âm 24/08/1971, Canh Ngọ
  • 12/10/1972Thứ năm, âm 06/09/1972, Bính Tý
  • 12/10/1973Thứ sáu, âm 17/09/1973, Tân Tỵ
  • 12/10/1974Thứ bảy, âm 27/08/1974, Bính Tuất
  • 12/10/1975 năm nàyChủ nhật, âm 08/09/1975, Tân Mão
  • 12/10/1976Thứ ba, âm 19/08 (nhuận)/1976, Đinh Dậu
  • 12/10/1977Thứ tư, âm 30/08/1977, Nhâm Dần
  • 12/10/1978Thứ năm, âm 11/09/1978, Đinh Mùi
  • 12/10/1979Thứ sáu, âm 22/08/1979, Nhâm Tý
  • 12/10/1980Chủ nhật, âm 04/09/1980, Mậu Ngọ

Lịch tháng 10/1975

Chọn một ngày khác để xem chi tiết.

Tháng 9/1975

Lịch âm dương tháng 10 năm 1975

Tháng 11/1975
Ngày tốtNgày xấuTrung bìnhĐầu tháng ÂmGiữa tháng Âm
T2T3T4T5T6T7CN

Công cụ với ngày 12/10/1975