Lịch Nhanh

Lịch âm dương · Thứ năm

Lịch vạn niên ngày 25/4/1974

Giờ Việt Nam06:40:28Chủ Nhật, 19/07/2026
Dương lịchTháng 4 · 1974

25

Thứ năm

Ngày làm việc

Âm lịchTháng 4 · 1974

4

Ngày Bính Thân

Tháng Kỷ Tỵ · Năm Giáp Dần

Ngày khá xấuMức tham khảo 35/100

Đây là ngày Hắc đạo, Lục Diệu Xích Khẩu, trực Bình. Xuất hành vẫn ổn hơn các mục khác; nên hạn chế cưới hỏi.

Hắc đạo (Chu Tước) · Lục Diệu Xích Khẩu · Trực Bình · Sao Khuê · tham khảo theo lịch truyền thống

Điểm35/100Ngày khá xấu
Hoàng / HắcHắc đạosao Chu Tước
Lục DiệuXích Khẩu
TrựcBình
Sao ngàyKhuê
Tiết khíCốc Vũ
Giờ Hoàng đạo (giờ tốt)Tý (23–1), Sửu (1–3), Thìn (7–9), Tỵ (9–11), Mùi (13–15), Tuất (19–21)
Giờ Hắc đạo (giờ xấu)Dần (3–5), Mão (5–7), Ngọ (11–13), Thân (15–17), Dậu (17–19), Hợi (21–23)

Xem ngày tốt xấu 25/04/1974

Phần dưới đối chiếu Hoàng/Hắc đạo, Lục Diệu, trực và sao ngày. Hãy xem đúng việc bạn đang chuẩn bị; nội dung mang tính tham khảo văn hóa, không phải lời dự đoán chắc chắn. Chi tiết giờ và nhãn truyền thống đã có ở phần đầu trang — mở các mục dưới khi cần đọc sâu.

Đánh giá chung
Đánh giá theo lịch truyền thống35/100

Ngày khá xấu

Chỉ để so sánh các ngày với nhau, không phải xác suất thành công và không thay thế quyết định thực tế của bạn.

Xem theo từng việc

Cùng một ngày có thể hợp khai trương nhưng không hợp cưới hỏi. Hãy đọc đúng dòng công việc bạn đang chuẩn bị.

  • Khai trương, mở hàngNgày khá xấu
    40/100
    Xem lý do

    Không phải lựa chọn tốt cho khai trương hoặc mở hàng; nên cân nhắc một ngày khác.

  • Cưới hỏiNgày xấu
    21/100
    Xem lý do

    Theo lịch truyền thống, ngày này không được ưu tiên cho cưới hỏi.

  • Động thổ, xây sửa nhàNgày xấu
    26/100
    Xem lý do

    Ngày khá xấu để động thổ hoặc khởi công lớn; nếu được thì nên chọn ngày khác.

  • Cầu tài, thu tiềnNgày khá xấu
    39/100
    Xem lý do

    Ngày khá xấu cho giao dịch lớn; nên tránh quyết định tiền bạc vội vàng.

  • Xuất hànhNgày khá xấu
    42/100
    Xem lý do

    Ngày khá xấu cho chuyến đi quan trọng hoặc đi xa; nếu phải đi, hãy chọn giờ Hoàng đạo.

  • Ký kết, thỏa thuậnNgày khá xấu
    42/100
    Xem lý do

    Ngày khá xấu để ký hợp đồng quan trọng; nếu chưa gấp, nên chọn ngày phù hợp hơn.

Muốn xem cả tháng theo việc: Xem ngày tốt tháng 4/1974

Vì sao có kết luận này?

Nhìn chung đây là ngày xấu hơn theo lịch truyền thống, nhưng không có nghĩa phải dừng hết mọi việc. Hãy chú ý các mục có điểm thấp.

  • Xấu Xét Hoàng đạo, Hắc đạo: Ngày có sao Chu Tước, thuộc nhóm Hắc đạo. Các việc lớn như cưới hỏi, khai trương hoặc động thổ nên được cân nhắc kỹ.
  • Xấu Lục Diệu: Ngày thuộc Lục Diệu Xích Khẩu. Dễ cãi vã, hiểu nhầm, chuyện miệng tiếng. Tránh họp gay gắt và ký kết nóng vội.
  • Tốt Trực ngày (Kiến Trừ): Ngày mang trực Bình. Những việc thường được xem là phù hợp gồm Giao dịch, sửa sang, làm việc ổn định, đi lại.
  • Bình thường Sao ngày (Nhị thập bát tú): Ngày ứng với sao Khuê. Ổn định, không nên nóng vội.

Cách Lịch Nhanh tính điểm ngày

Việc nên làm / việc nên tránh

Nên làm

  • Theo trực Bình, những việc phù hợp hơn gồm Giao dịch, sửa sang, làm việc ổn định, đi lại.
  • Theo sao Khuê, ngày này có thể dùng cho Học hành, văn thư.

Nên tránh

  • Theo trực Bình, nên hạn chế Tránh nóng vội, kiện cáo.
  • Theo sao Khuê, ngày này không thuận cho Đầu tư mạo hiểm.
  • Lục Diệu Xích Khẩu nhắc nên tránh quyết định vội hoặc bắt đầu việc lớn.
Giờ Hoàng đạo và Hắc đạo

Hoàng đạo Tý (23–1) (23:00–00:59) · Sửu (1–3) (01:00–02:59) · Thìn (7–9) (07:00–08:59) · Tỵ (9–11) (09:00–10:59) · Mùi (13–15) (13:00–14:59) · Tuất (19–21) (19:00–20:59)

Hắc đạo Dần (3–5) (03:00–04:59) · Mão (5–7) (05:00–06:59) · Ngọ (11–13) (11:00–12:59) · Thân (15–17) (15:00–16:59) · Dậu (17–19) (17:00–18:59) · Hợi (21–23) (21:00–22:59)

Nếu ngày đã được ấn định, bạn có thể chọn giờ Hoàng đạo để bắt đầu việc quan trọng. Giờ Hoàng đạo là gì?

Lục Diệu, trực và sao ngày

Xích Khẩu Dễ cãi vã, hiểu nhầm, chuyện miệng tiếng. Tránh họp gay gắt và ký kết nóng vội. Chi tiết Lục Diệu Xích Khẩu

Trực Bình — Nên: Giao dịch, sửa sang, làm việc ổn định, đi lại.. Tránh: Tránh nóng vội, kiện cáo.. Chi tiết Trực Bình

Sao Khuê Khuê Mộc Lang. Ổn định, không nên nóng vội. Nên: Học hành, văn thư.. Tránh: Đầu tư mạo hiểm.. Chi tiết sao Khuê

Nạp âm, tiết khí, Bành Tổ và hướng

Nạp âm: Sơn Hạ Hỏa (hành Hỏa). Nạp âm là gì?

Tiết Cốc Vũ — bắt đầu 18:18 ngày 20/04/1974, kết thúc 04:35 ngày 06/05/1974. Tiết Cốc Vũ

Kiêng Bành Tổ: Bất thi ốc — không nên lợp nhà mới. · Bất án sàng — theo quan niệm xưa, không nên kê giường hoặc đặt vị trí thờ mới.. Cách hiểu

Hướng xuất hành: nên Chính Đông (hỷ) hoặc Chính Tây (tài); tránh Chính Bắc. Cách đọc hướng

Sự kiện quanh ngày này

Không có ngày lễ phổ biến trong ngày này. Sự kiện gần nhất:

Mốc âm lịch gần nhất

Ngày 25/04 trong các năm khác

Cùng ngày dương lịch — xem thứ, âm lịch và can chi từng năm.

  • 25/04/1969Thứ sáu, âm 09/03/1969, Canh Ngọ
  • 25/04/1970Thứ bảy, âm 20/03/1970, Ất Hợi
  • 25/04/1971Chủ nhật, âm 01/04/1971, Canh Thìn
  • 25/04/1972Thứ ba, âm 12/03/1972, Bính Tuất
  • 25/04/1973Thứ tư, âm 23/03/1973, Tân Mão
  • 25/04/1974 năm nàyThứ năm, âm 04/04/1974, Bính Thân
  • 25/04/1975Thứ sáu, âm 15/03/1975, Tân Sửu
  • 25/04/1976Chủ nhật, âm 26/03/1976, Đinh Mùi
  • 25/04/1977Thứ hai, âm 08/03/1977, Nhâm Tý
  • 25/04/1978Thứ ba, âm 19/03/1978, Đinh Tỵ
  • 25/04/1979Thứ tư, âm 29/03/1979, Nhâm Tuất

Lịch tháng 4/1974

Chọn một ngày khác để xem chi tiết.

Tháng 3/1974

Lịch âm dương tháng 4 năm 1974

Tháng 5/1974
Ngày tốtNgày xấuTrung bìnhĐầu tháng ÂmGiữa tháng Âm
T2T3T4T5T6T7CN

Công cụ với ngày 25/04/1974