Lịch Nhanh

Lịch âm dương · Thứ ba

Lịch vạn niên ngày 4/9/1973

Giờ Việt Nam08:15:05Chủ Nhật, 19/07/2026
Dương lịchTháng 9 · 1973

4

Thứ ba

Ngày làm việc

Âm lịchTháng 8 · 1973

8

Ngày Quý Mão

Tháng Tân Dậu · Năm Quý Sửu

Ngày khá xấuMức tham khảo 35/100

Đây là ngày Hắc đạo, Lục Diệu Lưu Niên, trực Phá. Xuất hành vẫn ổn hơn các mục khác; nên hạn chế động thổ, xây sửa nhà.

Hắc đạo (Bạch Hổ) · Lục Diệu Lưu Niên · Trực Phá · Sao · tham khảo theo lịch truyền thống

Điểm35/100Ngày khá xấu
Hoàng / HắcHắc đạosao Bạch Hổ
Lục DiệuLưu Niên
TrựcPhá
Sao ngày
Tiết khíXử Thử
Giờ Hoàng đạo (giờ tốt)Tý (23–1), Dần (3–5), Mão (5–7), Ngọ (11–13), Mùi (13–15), Dậu (17–19)
Giờ Hắc đạo (giờ xấu)Sửu (1–3), Thìn (7–9), Tỵ (9–11), Thân (15–17), Tuất (19–21), Hợi (21–23)

Xem ngày tốt xấu 04/09/1973

Phần dưới đối chiếu Hoàng/Hắc đạo, Lục Diệu, trực và sao ngày. Hãy xem đúng việc bạn đang chuẩn bị; nội dung mang tính tham khảo văn hóa, không phải lời dự đoán chắc chắn. Chi tiết giờ và nhãn truyền thống đã có ở phần đầu trang — mở các mục dưới khi cần đọc sâu.

Đánh giá chung
Đánh giá theo lịch truyền thống35/100

Ngày khá xấu

Chỉ để so sánh các ngày với nhau, không phải xác suất thành công và không thay thế quyết định thực tế của bạn.

Xem theo từng việc

Cùng một ngày có thể hợp khai trương nhưng không hợp cưới hỏi. Hãy đọc đúng dòng công việc bạn đang chuẩn bị.

  • Khai trương, mở hàngNgày khá xấu
    40/100
    Xem lý do

    Không phải lựa chọn tốt cho khai trương hoặc mở hàng; nên cân nhắc một ngày khác.

  • Cưới hỏiNgày khá xấu
    37/100
    Xem lý do

    Theo lịch truyền thống, ngày này không được ưu tiên cho cưới hỏi.

  • Động thổ, xây sửa nhàNgày xấu
    34/100
    Xem lý do

    Ngày khá xấu để động thổ hoặc khởi công lớn; nếu được thì nên chọn ngày khác.

  • Cầu tài, thu tiềnNgày khá xấu
    39/100
    Xem lý do

    Ngày khá xấu cho giao dịch lớn; nên tránh quyết định tiền bạc vội vàng.

  • Xuất hànhNgày trung bình
    50/100
    Xem lý do

    Việc đi lại thông thường không đáng ngại; chuyến quan trọng nên khởi hành vào giờ thuận.

  • Ký kết, thỏa thuậnNgày xấu
    34/100
    Xem lý do

    Ngày khá xấu để ký hợp đồng quan trọng; nếu chưa gấp, nên chọn ngày phù hợp hơn.

Muốn xem cả tháng theo việc: Xem ngày tốt tháng 9/1973

Vì sao có kết luận này?

Nhìn chung đây là ngày xấu hơn theo lịch truyền thống, nhưng không có nghĩa phải dừng hết mọi việc. Hãy chú ý các mục có điểm thấp.

  • Xấu Xét Hoàng đạo, Hắc đạo: Ngày có sao Bạch Hổ, thuộc nhóm Hắc đạo. Các việc lớn như cưới hỏi, khai trương hoặc động thổ nên được cân nhắc kỹ.
  • Bình thường Lục Diệu: Ngày thuộc Lục Diệu Lưu Niên. Ngày bình thường, dễ chậm tiến độ. Nên làm việc đang dở, tránh quyết định lớn vội.
  • Xấu Trực ngày (Kiến Trừ): Ngày mang trực Phá. Những việc thường được xem là phù hợp gồm Phá dỡ, thanh lý việc cũ, giải quyết tồn đọng.
  • Tốt Sao ngày (Nhị thập bát tú): Ngày ứng với sao Vĩ. Tốt cầu tài, xuất hành.

Cách Lịch Nhanh tính điểm ngày

Việc nên làm / việc nên tránh

Nên làm

  • Theo trực Phá, những việc phù hợp hơn gồm Phá dỡ, thanh lý việc cũ, giải quyết tồn đọng.
  • Theo sao Vĩ, ngày này có thể dùng cho Buôn bán, đi xa, cầu lộc.

Nên tránh

  • Theo trực Phá, nên hạn chế Khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, động thổ mới.
  • Theo sao Vĩ, ngày này không thuận cho An táng.
Giờ Hoàng đạo và Hắc đạo

Hoàng đạo Tý (23–1) (23:00–00:59) · Dần (3–5) (03:00–04:59) · Mão (5–7) (05:00–06:59) · Ngọ (11–13) (11:00–12:59) · Mùi (13–15) (13:00–14:59) · Dậu (17–19) (17:00–18:59)

Hắc đạo Sửu (1–3) (01:00–02:59) · Thìn (7–9) (07:00–08:59) · Tỵ (9–11) (09:00–10:59) · Thân (15–17) (15:00–16:59) · Tuất (19–21) (19:00–20:59) · Hợi (21–23) (21:00–22:59)

Nếu ngày đã được ấn định, bạn có thể chọn giờ Hoàng đạo để bắt đầu việc quan trọng. Giờ Hoàng đạo là gì?

Lục Diệu, trực và sao ngày

Lưu Niên Ngày bình thường, dễ chậm tiến độ. Nên làm việc đang dở, tránh quyết định lớn vội. Chi tiết Lục Diệu Lưu Niên

Trực Phá — Nên: Phá dỡ, thanh lý việc cũ, giải quyết tồn đọng.. Tránh: Khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, động thổ mới.. Chi tiết Trực Phá

Sao Vĩ Vĩ Hỏa Hổ. Tốt cầu tài, xuất hành. Nên: Buôn bán, đi xa, cầu lộc.. Tránh: An táng.. Chi tiết sao

Nạp âm, tiết khí, Bành Tổ và hướng

Nạp âm: Kim Bạch Kim (hành Kim). Nạp âm là gì?

Tiết Xử Thử — bắt đầu 13:46 ngày 23/08/1973, kết thúc 01:57 ngày 08/09/1973. Tiết Xử Thử

Kiêng Bành Tổ: Bất cửu hỏa — nên thận trọng khi làm việc liên quan đến lửa và nước, tránh quyết định vội vàng. · Bất xuyên tỉnh — không nên đào giếng.. Cách hiểu

Hướng xuất hành: nên Tây Nam (hỷ) hoặc Đông Bắc (tài); tránh Đông Nam. Cách đọc hướng

Sự kiện quanh ngày này

Không có ngày lễ phổ biến trong ngày này. Sự kiện gần nhất:

Mốc âm lịch gần nhất

Ngày 04/09 trong các năm khác

Cùng ngày dương lịch — xem thứ, âm lịch và can chi từng năm.

  • 04/09/1968Thứ tư, âm 12/07 (nhuận)/1968, Đinh Sửu
  • 04/09/1969Thứ năm, âm 23/07/1969, Nhâm Ngọ
  • 04/09/1970Thứ sáu, âm 04/08/1970, Đinh Hợi
  • 04/09/1971Thứ bảy, âm 15/07/1971, Nhâm Thìn
  • 04/09/1972Thứ hai, âm 27/07/1972, Mậu Tuất
  • 04/09/1973 năm nàyThứ ba, âm 08/08/1973, Quý Mão
  • 04/09/1974Thứ tư, âm 18/07/1974, Mậu Thân
  • 04/09/1975Thứ năm, âm 29/07/1975, Quý Sửu
  • 04/09/1976Thứ bảy, âm 11/08/1976, Kỷ Mùi
  • 04/09/1977Chủ nhật, âm 21/07/1977, Giáp Tý
  • 04/09/1978Thứ hai, âm 03/08/1978, Kỷ Tỵ

Lịch tháng 9/1973

Chọn một ngày khác để xem chi tiết.

Tháng 8/1973

Lịch âm dương tháng 9 năm 1973

Tháng 10/1973
Ngày tốtNgày xấuTrung bìnhĐầu tháng ÂmGiữa tháng Âm
T2T3T4T5T6T7CN

Công cụ với ngày 04/09/1973