Lịch Nhanh

Lịch âm dương · Thứ ba

Lịch vạn niên ngày 17/10/1972

Giờ Việt Nam09:29:22Chủ Nhật, 19/07/2026
Dương lịchTháng 10 · 1972

17

Thứ ba

Ngày làm việc

Âm lịchTháng 9 · 1972

11

Ngày Tân Tỵ

Tháng Canh Tuất · Năm Nhâm Tý

Ngày trung bìnhMức tham khảo 55/100

Ngày này không nghiêng hẳn tốt hay xấu: Hoàng đạo, Lục Diệu Tiểu Cát, trực Nguy. Xuất hành hợp hơn, còn động thổ, xây sửa nhà nên cân nhắc kỹ.

Hoàng đạo (Ngọc Đường) · Lục Diệu Tiểu Cát · Trực Nguy · Sao Chủy · tham khảo theo lịch truyền thống

Điểm55/100Ngày trung bình
Hoàng / HắcHoàng đạosao Ngọc Đường
Lục DiệuTiểu Cát
TrựcNguy
Sao ngàyChủy
Tiết khíHàn Lộ
Giờ Hoàng đạo (giờ tốt)Sửu (1–3), Thìn (7–9), Ngọ (11–13), Mùi (13–15), Tuất (19–21), Hợi (21–23)
Giờ Hắc đạo (giờ xấu)Tý (23–1), Dần (3–5), Mão (5–7), Tỵ (9–11), Thân (15–17), Dậu (17–19)

Xem ngày tốt xấu 17/10/1972

Phần dưới đối chiếu Hoàng/Hắc đạo, Lục Diệu, trực và sao ngày. Hãy xem đúng việc bạn đang chuẩn bị; nội dung mang tính tham khảo văn hóa, không phải lời dự đoán chắc chắn. Chi tiết giờ và nhãn truyền thống đã có ở phần đầu trang — mở các mục dưới khi cần đọc sâu.

Đánh giá chung
Đánh giá theo lịch truyền thống55/100

Ngày trung bình

Chỉ để so sánh các ngày với nhau, không phải xác suất thành công và không thay thế quyết định thực tế của bạn.

Xem theo từng việc

Cùng một ngày có thể hợp khai trương nhưng không hợp cưới hỏi. Hãy đọc đúng dòng công việc bạn đang chuẩn bị.

  • Khai trương, mở hàngNgày khá xấu
    48/100
    Xem lý do

    Có thể dùng cho việc mở hàng quy mô nhỏ. Khai trương quan trọng nên xem kỹ giờ thực hiện.

  • Cưới hỏiNgày khá xấu
    45/100
    Xem lý do

    Ngày chưa thật nổi bật cho cưới hỏi; nếu đã ấn định lịch, nên chọn giờ Hoàng đạo.

  • Động thổ, xây sửa nhàNgày khá xấu
    42/100
    Xem lý do

    Ngày khá xấu để động thổ hoặc khởi công lớn; nếu được thì nên chọn ngày khác.

  • Cầu tài, thu tiềnNgày khá xấu
    47/100
    Xem lý do

    Có thể thực hiện giao dịch thường ngày; việc liên quan số tiền lớn nên xem xét kỹ.

  • Xuất hànhNgày trung bình
    58/100
    Xem lý do

    Việc đi lại thông thường không đáng ngại; chuyến quan trọng nên khởi hành vào giờ thuận.

  • Ký kết, thỏa thuậnNgày trung bình
    58/100
    Xem lý do

    Có thể xử lý giấy tờ thông thường; hợp đồng quan trọng nên đọc kỹ và chọn giờ thuận.

Muốn xem cả tháng theo việc: Xem ngày tốt tháng 10/1972

Vì sao có kết luận này?

Các cách xem chưa nghiêng hẳn về tốt hay xấu. Nên chọn theo đúng loại việc và giờ thực hiện, hơn là chỉ nhìn nhãn chung.

  • Tốt Xét Hoàng đạo, Hắc đạo: Ngày có sao Ngọc Đường, thuộc nhóm Hoàng đạo. Đây là một điểm cộng khi chọn ngày làm việc quan trọng.
  • Tốt Lục Diệu: Ngày thuộc Lục Diệu Tiểu Cát. Ngày khá thuận cho việc vừa và nhỏ: đi lại, dọn dẹp, sửa sang, làm việc hàng ngày.
  • Xấu Trực ngày (Kiến Trừ): Ngày mang trực Nguy. Những việc thường được xem là phù hợp gồm Giữ gìn, thận trọng, làm việc nhỏ trong nhà.
  • Xấu Sao ngày (Nhị thập bát tú): Ngày ứng với sao Chủy. Kỵ đào ao, tháo nước.

Cách Lịch Nhanh tính điểm ngày

Việc nên làm / việc nên tránh

Nên làm

  • Theo trực Nguy, những việc phù hợp hơn gồm Giữ gìn, thận trọng, làm việc nhỏ trong nhà.
  • Theo sao Chủy, ngày này có thể dùng cho Việc khô ráo trong nhà.
  • Lục Diệu Tiểu Cát ủng hộ các công việc đã có kế hoạch rõ ràng.

Nên tránh

  • Theo trực Nguy, nên hạn chế Mọi việc lớn, xuất hành xa, đầu tư rủi ro.
  • Theo sao Chủy, ngày này không thuận cho Đào giếng, tháo nước, động thủy.
Giờ Hoàng đạo và Hắc đạo

Hoàng đạo Sửu (1–3) (01:00–02:59) · Thìn (7–9) (07:00–08:59) · Ngọ (11–13) (11:00–12:59) · Mùi (13–15) (13:00–14:59) · Tuất (19–21) (19:00–20:59) · Hợi (21–23) (21:00–22:59)

Hắc đạo Tý (23–1) (23:00–00:59) · Dần (3–5) (03:00–04:59) · Mão (5–7) (05:00–06:59) · Tỵ (9–11) (09:00–10:59) · Thân (15–17) (15:00–16:59) · Dậu (17–19) (17:00–18:59)

Nếu ngày đã được ấn định, bạn có thể chọn giờ Hoàng đạo để bắt đầu việc quan trọng. Giờ Hoàng đạo là gì?

Lục Diệu, trực và sao ngày

Tiểu Cát Ngày khá thuận cho việc vừa và nhỏ: đi lại, dọn dẹp, sửa sang, làm việc hàng ngày. Chi tiết Lục Diệu Tiểu Cát

Trực Nguy — Nên: Giữ gìn, thận trọng, làm việc nhỏ trong nhà.. Tránh: Mọi việc lớn, xuất hành xa, đầu tư rủi ro.. Chi tiết Trực Nguy

Sao Chủy Chủy Hỏa Hầu. Kỵ đào ao, tháo nước. Nên: Việc khô ráo trong nhà.. Tránh: Đào giếng, tháo nước, động thủy.. Chi tiết sao Chủy

Nạp âm, tiết khí, Bành Tổ và hướng

Nạp âm: Bạch Lạp Kim (hành Kim). Nạp âm là gì?

Tiết Hàn Lộ — bắt đầu 11:34 ngày 08/10/1972, kết thúc 14:33 ngày 23/10/1972. Tiết Hàn Lộ

Kiêng Bành Tổ: Bất hợp dược — không nên bào chế thuốc phức tạp. · Bất viễn hành — không nên đi xa.. Cách hiểu

Hướng xuất hành: nên Tây Bắc (hỷ) hoặc Đông Nam (tài); tránh Tây Nam. Cách đọc hướng

Sự kiện quanh ngày này

Không có ngày lễ phổ biến trong ngày này. Sự kiện gần nhất:

Mốc âm lịch gần nhất

Ngày 17/10 trong các năm khác

Cùng ngày dương lịch — xem thứ, âm lịch và can chi từng năm.

  • 17/10/1967Thứ ba, âm 14/09/1967, Giáp Dần
  • 17/10/1968Thứ năm, âm 26/08/1968, Canh Thân
  • 17/10/1969Thứ sáu, âm 07/09/1969, Ất Sửu
  • 17/10/1970Thứ bảy, âm 18/09/1970, Canh Ngọ
  • 17/10/1971Chủ nhật, âm 29/08/1971, Ất Hợi
  • 17/10/1972 năm nàyThứ ba, âm 11/09/1972, Tân Tỵ
  • 17/10/1973Thứ tư, âm 22/09/1973, Bính Tuất
  • 17/10/1974Thứ năm, âm 03/09/1974, Tân Mão
  • 17/10/1975Thứ sáu, âm 13/09/1975, Bính Thân
  • 17/10/1976Chủ nhật, âm 24/08 (nhuận)/1976, Nhâm Dần
  • 17/10/1977Thứ hai, âm 05/09/1977, Đinh Mùi

Lịch tháng 10/1972

Chọn một ngày khác để xem chi tiết.

Tháng 9/1972

Lịch âm dương tháng 10 năm 1972

Tháng 11/1972
Ngày tốtNgày xấuTrung bìnhĐầu tháng ÂmGiữa tháng Âm
T2T3T4T5T6T7CN

Công cụ với ngày 17/10/1972