Lịch Nhanh

Lịch âm dương · Thứ tư

Lịch vạn niên ngày 13/12/1967

Giờ Việt Nam09:41:23Chủ Nhật, 19/07/2026
Dương lịchTháng 12 · 1967

13

Thứ tư

Ngày làm việc

Âm lịchTháng 11 · 1967

13

Ngày Tân Hợi

Tháng Nhâm Tý · Năm Đinh Mùi

Ngày khá xấuMức tham khảo 45/100

Ngày này không nghiêng hẳn tốt hay xấu: Hắc đạo, Lục Diệu Đại An, trực Bế. Xuất hành hợp hơn, còn động thổ, xây sửa nhà nên cân nhắc kỹ.

Hắc đạo (Câu Trần) · Lục Diệu Đại An · Trực Bế · Sao Bích · tham khảo theo lịch truyền thống

Điểm45/100Ngày khá xấu
Hoàng / HắcHắc đạosao Câu Trần
Lục DiệuĐại An
TrựcBế
Sao ngàyBích
Tiết khíĐại Tuyết
Giờ Hoàng đạo (giờ tốt)Sửu (1–3), Thìn (7–9), Ngọ (11–13), Mùi (13–15), Tuất (19–21), Hợi (21–23)
Giờ Hắc đạo (giờ xấu)Tý (23–1), Dần (3–5), Mão (5–7), Tỵ (9–11), Thân (15–17), Dậu (17–19)

Xem ngày tốt xấu 13/12/1967

Phần dưới đối chiếu Hoàng/Hắc đạo, Lục Diệu, trực và sao ngày. Hãy xem đúng việc bạn đang chuẩn bị; nội dung mang tính tham khảo văn hóa, không phải lời dự đoán chắc chắn. Chi tiết giờ và nhãn truyền thống đã có ở phần đầu trang — mở các mục dưới khi cần đọc sâu.

Đánh giá chung
Đánh giá theo lịch truyền thống45/100

Ngày khá xấu

Chỉ để so sánh các ngày với nhau, không phải xác suất thành công và không thay thế quyết định thực tế của bạn.

Xem theo từng việc

Cùng một ngày có thể hợp khai trương nhưng không hợp cưới hỏi. Hãy đọc đúng dòng công việc bạn đang chuẩn bị.

  • Khai trương, mở hàngNgày khá xấu
    48/100
    Xem lý do

    Có thể dùng cho việc mở hàng quy mô nhỏ. Khai trương quan trọng nên xem kỹ giờ thực hiện.

  • Cưới hỏiNgày khá xấu
    45/100
    Xem lý do

    Ngày chưa thật nổi bật cho cưới hỏi; nếu đã ấn định lịch, nên chọn giờ Hoàng đạo.

  • Động thổ, xây sửa nhàNgày khá xấu
    42/100
    Xem lý do

    Ngày khá xấu để động thổ hoặc khởi công lớn; nếu được thì nên chọn ngày khác.

  • Cầu tài, thu tiềnNgày khá xấu
    47/100
    Xem lý do

    Có thể thực hiện giao dịch thường ngày; việc liên quan số tiền lớn nên xem xét kỹ.

  • Xuất hànhNgày trung bình
    58/100
    Xem lý do

    Việc đi lại thông thường không đáng ngại; chuyến quan trọng nên khởi hành vào giờ thuận.

  • Ký kết, thỏa thuậnNgày khá xấu
    42/100
    Xem lý do

    Ngày khá xấu để ký hợp đồng quan trọng; nếu chưa gấp, nên chọn ngày phù hợp hơn.

Muốn xem cả tháng theo việc: Xem ngày tốt tháng 12/1967

Vì sao có kết luận này?

Các cách xem chưa nghiêng hẳn về tốt hay xấu. Nên chọn theo đúng loại việc và giờ thực hiện, hơn là chỉ nhìn nhãn chung.

  • Xấu Xét Hoàng đạo, Hắc đạo: Ngày có sao Câu Trần, thuộc nhóm Hắc đạo. Các việc lớn như cưới hỏi, khai trương hoặc động thổ nên được cân nhắc kỹ.
  • Tốt Lục Diệu: Ngày thuộc Lục Diệu Đại An. Ngày yên ổn. Hợp làm việc lớn: ký hợp đồng, đi đường, cưới hỏi, dọn về nhà mới.
  • Xấu Trực ngày (Kiến Trừ): Ngày mang trực Bế. Những việc thường được xem là phù hợp gồm Đóng việc, kết thúc, cất giữ, nghỉ ngơi.
  • Tốt Sao ngày (Nhị thập bát tú): Ngày ứng với sao Bích. Tốt mọi việc vừa phải.

Cách Lịch Nhanh tính điểm ngày

Việc nên làm / việc nên tránh

Nên làm

  • Theo trực Bế, những việc phù hợp hơn gồm Đóng việc, kết thúc, cất giữ, nghỉ ngơi.
  • Theo sao Bích, ngày này có thể dùng cho Khai trương, cưới hỏi, xuất hành.
  • Lục Diệu Đại An ủng hộ các công việc đã có kế hoạch rõ ràng.

Nên tránh

  • Theo trực Bế, nên hạn chế Khởi sự mới, khai trương, cưới hỏi, xuất hành xa.
  • Theo sao Bích, ngày này không thuận cho Ít kỵ.
Giờ Hoàng đạo và Hắc đạo

Hoàng đạo Sửu (1–3) (01:00–02:59) · Thìn (7–9) (07:00–08:59) · Ngọ (11–13) (11:00–12:59) · Mùi (13–15) (13:00–14:59) · Tuất (19–21) (19:00–20:59) · Hợi (21–23) (21:00–22:59)

Hắc đạo Tý (23–1) (23:00–00:59) · Dần (3–5) (03:00–04:59) · Mão (5–7) (05:00–06:59) · Tỵ (9–11) (09:00–10:59) · Thân (15–17) (15:00–16:59) · Dậu (17–19) (17:00–18:59)

Nếu ngày đã được ấn định, bạn có thể chọn giờ Hoàng đạo để bắt đầu việc quan trọng. Giờ Hoàng đạo là gì?

Lục Diệu, trực và sao ngày

Đại An Ngày yên ổn. Hợp làm việc lớn: ký hợp đồng, đi đường, cưới hỏi, dọn về nhà mới. Chi tiết Lục Diệu Đại An

Trực Bế — Nên: Đóng việc, kết thúc, cất giữ, nghỉ ngơi.. Tránh: Khởi sự mới, khai trương, cưới hỏi, xuất hành xa.. Chi tiết Trực Bế

Sao Bích Bích Thủy Dụ. Tốt mọi việc vừa phải. Nên: Khai trương, cưới hỏi, xuất hành.. Tránh: Ít kỵ.. Chi tiết sao Bích

Nạp âm, tiết khí, Bành Tổ và hướng

Nạp âm: Thoa Xuyến Kim (hành Kim). Nạp âm là gì?

Tiết Đại Tuyết — bắt đầu 02:07 ngày 08/12/1967, kết thúc 20:01 ngày 22/12/1967. Tiết Đại Tuyết

Kiêng Bành Tổ: Bất hợp dược — không nên bào chế thuốc phức tạp. · Bất giá thú — không nên cưới hỏi (theo Bành Tổ).. Cách hiểu

Hướng xuất hành: nên Tây Nam (hỷ) hoặc Đông Bắc (tài); tránh Đông Nam. Cách đọc hướng

Sự kiện quanh ngày này

Không có ngày lễ phổ biến trong ngày này. Sự kiện gần nhất:

Mốc âm lịch gần nhất

Ngày 13/12 trong các năm khác

Cùng ngày dương lịch — xem thứ, âm lịch và can chi từng năm.

  • 13/12/1962Thứ năm, âm 17/11/1962, Ất Dậu
  • 13/12/1963Thứ sáu, âm 28/10/1963, Canh Dần
  • 13/12/1964Chủ nhật, âm 10/11/1964, Bính Thân
  • 13/12/1965Thứ hai, âm 21/11/1965, Tân Sửu
  • 13/12/1966Thứ ba, âm 02/11/1966, Bính Ngọ
  • 13/12/1967 năm nàyThứ tư, âm 13/11/1967, Tân Hợi
  • 13/12/1968Thứ sáu, âm 24/10/1968, Đinh Tỵ
  • 13/12/1969Thứ bảy, âm 05/11/1969, Nhâm Tuất
  • 13/12/1970Chủ nhật, âm 15/11/1970, Đinh Mão
  • 13/12/1971Thứ hai, âm 26/10/1971, Nhâm Thân
  • 13/12/1972Thứ tư, âm 08/11/1972, Mậu Dần

Lịch tháng 12/1967

Chọn một ngày khác để xem chi tiết.

Tháng 11/1967

Lịch âm dương tháng 12 năm 1967

Tháng 1/1968
Ngày tốtNgày xấuTrung bìnhĐầu tháng ÂmGiữa tháng Âm
T2T3T4T5T6T7CN

Công cụ với ngày 13/12/1967