Lịch Nhanh

Lịch âm dương · Thứ bảy

Lịch vạn niên ngày 2/2/1963

Giờ Việt Nam05:46:51Chủ Nhật, 19/07/2026
Dương lịchTháng 2 · 1963

2

Thứ bảy

Cuối tuần

Âm lịchTháng 1 · 1963

9

Ngày Bính Tý

Tháng Giáp Dần · Năm Quý Mão

Ngày khá tốtMức tham khảo 75/100

Đây là ngày Hoàng đạo, Lục Diệu Tốc Hỷ, trực Khai. Trong các việc đã xem, ký kết, thỏa thuận hợp hơn cả; việc quan trọng nên bắt đầu vào giờ Hoàng đạo.

Hoàng đạo (Tư Mệnh) · Lục Diệu Tốc Hỷ · Trực Khai · Sao Đê · tham khảo theo lịch truyền thống

Điểm75/100Ngày khá tốt
Hoàng / HắcHoàng đạosao Tư Mệnh
Lục DiệuTốc Hỷ
TrựcKhai
Sao ngàyĐê
Tiết khíĐại Hàn
Giờ Hoàng đạo (giờ tốt)Tý (23–1), Sửu (1–3), Mão (5–7), Ngọ (11–13), Thân (15–17), Dậu (17–19)
Giờ Hắc đạo (giờ xấu)Dần (3–5), Thìn (7–9), Tỵ (9–11), Mùi (13–15), Tuất (19–21), Hợi (21–23)

Xem ngày tốt xấu 02/02/1963

Phần dưới đối chiếu Hoàng/Hắc đạo, Lục Diệu, trực và sao ngày. Hãy xem đúng việc bạn đang chuẩn bị; nội dung mang tính tham khảo văn hóa, không phải lời dự đoán chắc chắn. Chi tiết giờ và nhãn truyền thống đã có ở phần đầu trang — mở các mục dưới khi cần đọc sâu.

Đánh giá chung
Đánh giá theo lịch truyền thống75/100

Ngày khá tốt

Chỉ để so sánh các ngày với nhau, không phải xác suất thành công và không thay thế quyết định thực tế của bạn.

Xem theo từng việc

Cùng một ngày có thể hợp khai trương nhưng không hợp cưới hỏi. Hãy đọc đúng dòng công việc bạn đang chuẩn bị.

  • Khai trương, mở hàngNgày trung bình
    64/100
    Xem lý do

    Có thể dùng cho việc mở hàng quy mô nhỏ. Khai trương quan trọng nên xem kỹ giờ thực hiện.

  • Cưới hỏiNgày khá xấu
    45/100
    Xem lý do

    Ngày chưa thật nổi bật cho cưới hỏi; nếu đã ấn định lịch, nên chọn giờ Hoàng đạo.

  • Động thổ, xây sửa nhàNgày trung bình
    50/100
    Xem lý do

    Phù hợp hơn với việc sửa chữa nhỏ; khởi công lớn nên cân nhắc thêm ngày và giờ.

  • Cầu tài, thu tiềnNgày trung bình
    63/100
    Xem lý do

    Có thể thực hiện giao dịch thường ngày; việc liên quan số tiền lớn nên xem xét kỹ.

  • Xuất hànhNgày khá tốt
    66/100
    Xem lý do

    Ngày khá tốt để bắt đầu chuyến đi. Đi xa thì nên chọn thêm giờ Hoàng đạo.

  • Ký kết, thỏa thuậnNgày khá tốt
    74/100
    Xem lý do

    Ngày khá tốt để ký hợp đồng hoặc thống nhất thỏa thuận; nên chọn thêm giờ Hoàng đạo.

Muốn xem cả tháng theo việc: Xem ngày tốt tháng 2/1963

Vì sao có kết luận này?

Nhìn chung đây là ngày tốt theo các cách xem phổ biến. Bạn vẫn nên đọc đúng mục việc mình quan tâm — ngày tốt chung chưa chắc hợp mọi việc.

  • Tốt Xét Hoàng đạo, Hắc đạo: Ngày có sao Tư Mệnh, thuộc nhóm Hoàng đạo. Đây là một điểm cộng khi chọn ngày làm việc quan trọng.
  • Tốt Lục Diệu: Ngày thuộc Lục Diệu Tốc Hỷ. Ngày vui, tin tốt đến nhanh. Hợp gặp gỡ, báo tin vui, khai trương nhỏ.
  • Tốt Trực ngày (Kiến Trừ): Ngày mang trực Khai. Những việc thường được xem là phù hợp gồm Khai trương, mở mang, học hành, xuất hành, khởi sự tốt.
  • Xấu Sao ngày (Nhị thập bát tú): Ngày ứng với sao Đê. Dễ khẩu thiệt, trì trệ.

Cách Lịch Nhanh tính điểm ngày

Việc nên làm / việc nên tránh

Nên làm

  • Theo trực Khai, những việc phù hợp hơn gồm Khai trương, mở mang, học hành, xuất hành, khởi sự tốt.
  • Theo sao Đê, ngày này có thể dùng cho Tu sửa nhẹ.
  • Lục Diệu Tốc Hỷ ủng hộ các công việc đã có kế hoạch rõ ràng.

Nên tránh

  • Theo trực Khai, nên hạn chế An táng, đào huyệt, đóng cửa hàng.
  • Theo sao Đê, ngày này không thuận cho Xuất hành xa, tranh chấp.
Giờ Hoàng đạo và Hắc đạo

Hoàng đạo Tý (23–1) (23:00–00:59) · Sửu (1–3) (01:00–02:59) · Mão (5–7) (05:00–06:59) · Ngọ (11–13) (11:00–12:59) · Thân (15–17) (15:00–16:59) · Dậu (17–19) (17:00–18:59)

Hắc đạo Dần (3–5) (03:00–04:59) · Thìn (7–9) (07:00–08:59) · Tỵ (9–11) (09:00–10:59) · Mùi (13–15) (13:00–14:59) · Tuất (19–21) (19:00–20:59) · Hợi (21–23) (21:00–22:59)

Nếu ngày đã được ấn định, bạn có thể chọn giờ Hoàng đạo để bắt đầu việc quan trọng. Giờ Hoàng đạo là gì?

Lục Diệu, trực và sao ngày

Tốc Hỷ Ngày vui, tin tốt đến nhanh. Hợp gặp gỡ, báo tin vui, khai trương nhỏ. Chi tiết Lục Diệu Tốc Hỷ

Trực Khai — Nên: Khai trương, mở mang, học hành, xuất hành, khởi sự tốt.. Tránh: An táng, đào huyệt, đóng cửa hàng.. Chi tiết Trực Khai

Sao Đê Đê Thổ Lạc. Dễ khẩu thiệt, trì trệ. Nên: Tu sửa nhẹ.. Tránh: Xuất hành xa, tranh chấp.. Chi tiết sao Đê

Nạp âm, tiết khí, Bành Tổ và hướng

Nạp âm: Giản Hạ Thủy (hành Thủy). Nạp âm là gì?

Tiết Đại Hàn — bắt đầu 01:32 ngày 21/01/1963, kết thúc 19:51 ngày 04/02/1963. Tiết Đại Hàn

Kiêng Bành Tổ: Bất thi ốc — không nên lợp nhà mới. · Bất vấn bốc — theo quan niệm xưa, không nên dựa vào bói đoán để quyết định việc lớn.. Cách hiểu

Hướng xuất hành: nên Chính Đông (hỷ) hoặc Chính Tây (tài); tránh Chính Bắc. Cách đọc hướng

Sự kiện quanh ngày này

Không có ngày lễ phổ biến trong ngày này. Sự kiện gần nhất:

Mốc âm lịch gần nhất

Ngày 02/02 trong các năm khác

Cùng ngày dương lịch — xem thứ, âm lịch và can chi từng năm.

  • 02/02/1958Chủ nhật, âm 14/12/1957, Canh Tuất
  • 02/02/1959Thứ hai, âm 25/12/1958, Ất Mão
  • 02/02/1960Thứ ba, âm 06/01/1960, Canh Thân
  • 02/02/1961Thứ năm, âm 17/12/1960, Bính Dần
  • 02/02/1962Thứ sáu, âm 28/12/1961, Tân Mùi
  • 02/02/1963 năm nàyThứ bảy, âm 09/01/1963, Bính Tý
  • 02/02/1964Chủ nhật, âm 19/12/1963, Tân Tỵ
  • 02/02/1965Thứ ba, âm 02/01/1965, Đinh Hợi
  • 02/02/1966Thứ tư, âm 13/01/1966, Nhâm Thìn
  • 02/02/1967Thứ năm, âm 23/12/1966, Đinh Dậu
  • 02/02/1968Thứ sáu, âm 05/01/1968, Nhâm Dần

Lịch tháng 2/1963

Chọn một ngày khác để xem chi tiết.

Tháng 1/1963

Lịch âm dương tháng 2 năm 1963

Tháng 3/1963
Ngày tốtNgày xấuTrung bìnhĐầu tháng ÂmGiữa tháng Âm
T2T3T4T5T6T7CN

Công cụ với ngày 02/02/1963