14
Lịch âm dương · Thứ sáu
Lịch vạn niên ngày 14/7/2045
1
Đây là ngày Hoàng đạo, có Lục Diệu Đại An và trực Khai. Khai trương, mở hàng là việc thuận nhất trong các mục đã xem; việc quan trọng vẫn nên bắt đầu vào giờ Hoàng đạo.
Xem ngày tốt xấu 14/07/2045
Phần dưới đối chiếu Hoàng/Hắc đạo, Lục Diệu, trực và sao ngày. Hãy xem đúng việc bạn đang chuẩn bị; nội dung mang tính tham khảo văn hóa, không phải lời dự đoán chắc chắn.
Con số này giúp so sánh các ngày theo cùng một cách xem lịch. Đây không phải xác suất thành công và cũng không thay thế quyết định thực tế của bạn.
Cùng một ngày có thể hợp khai trương nhưng không hợp cưới hỏi. Hãy đọc đúng dòng công việc bạn đang chuẩn bị.
- Khai trương, mở hàngKhá thuận để khai trương hoặc mở hàng. Nếu có thể, hãy chọn một giờ Hoàng đạo trong ngày.Khá phù hợp 80/100
- Cưới hỏiNgày không quá xấu nhưng cũng chưa thật nổi bật cho cưới hỏi; nếu đã ấn định, nên chọn giờ thuận.Có thể cân nhắc 61/100
- Động thổ, xây sửa nhàKhá thuận để động thổ, khởi công hoặc sửa nhà. Việc lớn vẫn nên chọn giờ Hoàng đạo.Khá phù hợp 66/100
- Cầu tài, thu tiềnKhá thuận cho việc thu tiền, nhận khoản thanh toán hoặc tiến hành giao dịch.Khá phù hợp 79/100
- Xuất hànhViệc đi lại thông thường không đáng ngại; chuyến quan trọng nên khởi hành vào giờ thuận.Có thể cân nhắc 58/100
- Ký kết, thỏa thuậnKhá thuận để ký hợp đồng hoặc thống nhất một thỏa thuận; nên chọn thêm giờ Hoàng đạo.Khá phù hợp 74/100
Muốn xem cả tháng theo việc: Xem ngày tốt theo việc · Cách hiểu ngày tốt theo từng việc · Xem ngày cưới · Cách đọc trang ngày
- Theo trực Khai, những việc phù hợp hơn gồm Khai trương, mở mang, học hành, xuất hành, khởi sự tốt.
- Theo sao Lâu, ngày này có thể dùng cho Hôn nhân, tiệc tùng, giao dịch.
- Lục Diệu Đại An ủng hộ các công việc đã có kế hoạch rõ ràng.
- Theo trực Khai, nên hạn chế An táng, đào huyệt, đóng cửa hàng.
- Theo sao Lâu, ngày này không thuận cho An táng.
Sửu (1–3) (01:00–02:59) · Thìn (7–9) (07:00–08:59) · Ngọ (11–13) (11:00–12:59) · Mùi (13–15) (13:00–14:59) · Tuất (19–21) (19:00–20:59) · Hợi (21–23) (21:00–22:59)
Nếu ngày đã được ấn định, bạn có thể chọn một trong các giờ trên để bắt đầu việc quan trọng. Giờ Hoàng đạo là gì? · Xem giờ hôm nay · Ngày Hoàng đạo
Phần lớn cách xem đang cho kết quả thuận. Bạn vẫn nên đọc đúng mục công việc mình quan tâm vì một ngày tốt chung chưa chắc hợp với mọi việc.
- Tốt Xét Hoàng đạo, Hắc đạo: Ngày có sao Tư Mệnh, thuộc nhóm Hoàng đạo. Đây là một điểm thuận khi chọn ngày làm việc quan trọng.
- Tốt Lục Diệu: Ngày thuộc Lục Diệu Đại An. Ngày yên ổn. Hợp làm việc lớn: ký hợp đồng, đi đường, cưới hỏi, dọn về nhà mới.
- Tốt Trực ngày (Kiến Trừ): Ngày mang trực Khai. Những việc thường được xem là phù hợp gồm Khai trương, mở mang, học hành, xuất hành, khởi sự tốt.
- Tốt Sao ngày (Nhị thập bát tú): Ngày ứng với sao Lâu. Tốt cưới hỏi, hội họp.
Cách hiểu nhanh
Hoàng đạo, Lục Diệu, trực và sao ngày là bốn cách xem khác nhau. Một ngày chỉ được đánh giá tốt khi nhiều cách cùng cho kết quả thuận. Nếu kết quả trái chiều, nên xem mục công việc cụ thể và chọn giờ Hoàng đạo.
Ngày yên ổn. Hợp làm việc lớn: ký hợp đồng, đi đường, cưới hỏi, dọn về nhà mới.
Nên: Khai trương, mở mang, học hành, xuất hành, khởi sự tốt.
Tránh: An táng, đào huyệt, đóng cửa hàng.
Lâu Kim Cẩu. Tốt cưới hỏi, hội họp.
Nên: Hôn nhân, tiệc tùng, giao dịch.
Tránh: An táng.
Nạp âm: Đại Lâm Mộc (hành Mộc).
Tiết Tiểu Thử
Bắt đầu lúc 22:54 ngày 06/07/2045
Kết thúc lúc 16:18 ngày 22/07/2045
Thời điểm tiết khí tính theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Nạp âm là gì? · Tìm hiểu 24 tiết khí
Bất phá khoán — theo quan niệm xưa, không nên phá dỡ kho hoặc nơi chứa hàng.
Bất viễn hành — không nên đi xa.
Nên đi hướng Tây Bắc (hỷ) hoặc Đông Nam (tài). Tránh hướng Tây Nam.
Mốc gần ngày này
- Mùng 1 tháng 6 Âm: 14/07/2045 (Thứ sáu)
- Rằm tháng 6 Âm: 28/07/2045 (Thứ sáu)
- Lịch tháng 7/2045 · Lịch năm 2045
Xem lịch tháng 7/2045 (bấm để mở lưới ngày)
Xanh: ngày tốtĐỏ: ngày xấuXám: trung bình— bấm ngày để xem chi tiết
Xem đầy đủ lịch tháng 7/2045 · thống kê ngày làm việc, mùng 1 và rằm.