14
Lịch âm dương · Thứ ba
Lịch vạn niên ngày 14/4/2043
5
Đây là ngày Hoàng đạo, có Lục Diệu Tiểu Cát và trực Nguy. Xuất hành là việc thuận nhất trong các mục đã xem; việc quan trọng vẫn nên bắt đầu vào giờ Hoàng đạo.
Xem ngày tốt xấu 14/04/2043
Phần dưới đối chiếu Hoàng/Hắc đạo, Lục Diệu, trực và sao ngày. Hãy xem đúng việc bạn đang chuẩn bị; nội dung mang tính tham khảo văn hóa, không phải lời dự đoán chắc chắn.
Con số này giúp so sánh các ngày theo cùng một cách xem lịch. Đây không phải xác suất thành công và cũng không thay thế quyết định thực tế của bạn.
Cùng một ngày có thể hợp khai trương nhưng không hợp cưới hỏi. Hãy đọc đúng dòng công việc bạn đang chuẩn bị.
- Khai trương, mở hàngCó thể dùng cho việc mở hàng quy mô nhỏ. Khai trương quan trọng nên xem kỹ giờ thực hiện.Có thể cân nhắc 64/100
- Cưới hỏiNgày không quá xấu nhưng cũng chưa thật nổi bật cho cưới hỏi; nếu đã ấn định, nên chọn giờ thuận.Có thể cân nhắc 61/100
- Động thổ, xây sửa nhàPhù hợp hơn với việc sửa chữa nhỏ; khởi công lớn nên cân nhắc thêm ngày và giờ.Có thể cân nhắc 58/100
- Cầu tài, thu tiềnCó thể thực hiện giao dịch thường ngày; việc liên quan số tiền lớn nên xem xét kỹ.Có thể cân nhắc 63/100
- Xuất hànhKhá thuận để bắt đầu chuyến đi. Chuyến đi xa có thể chọn thêm giờ Hoàng đạo.Khá phù hợp 66/100
- Ký kết, thỏa thuậnCó thể xử lý giấy tờ thông thường; hợp đồng quan trọng nên đọc kỹ và chọn giờ thuận.Có thể cân nhắc 58/100
Muốn xem cả tháng theo việc: Xem ngày tốt theo việc · Cách hiểu ngày tốt theo từng việc · Xem ngày cưới · Cách đọc trang ngày
- Theo trực Nguy, những việc phù hợp hơn gồm Giữ gìn, thận trọng, làm việc nhỏ trong nhà.
- Theo sao Vĩ, ngày này có thể dùng cho Buôn bán, đi xa, cầu lộc.
- Lục Diệu Tiểu Cát ủng hộ các công việc đã có kế hoạch rõ ràng.
- Theo trực Nguy, nên hạn chế Mọi việc lớn, xuất hành xa, đầu tư rủi ro.
- Theo sao Vĩ, ngày này không thuận cho An táng.
Sửu (1–3) (01:00–02:59) · Thìn (7–9) (07:00–08:59) · Ngọ (11–13) (11:00–12:59) · Mùi (13–15) (13:00–14:59) · Tuất (19–21) (19:00–20:59) · Hợi (21–23) (21:00–22:59)
Nếu ngày đã được ấn định, bạn có thể chọn một trong các giờ trên để bắt đầu việc quan trọng. Giờ Hoàng đạo là gì? · Xem giờ hôm nay · Ngày Hoàng đạo
Phần lớn cách xem đang cho kết quả thuận. Bạn vẫn nên đọc đúng mục công việc mình quan tâm vì một ngày tốt chung chưa chắc hợp với mọi việc.
- Tốt Xét Hoàng đạo, Hắc đạo: Ngày có sao Ngọc Đường, thuộc nhóm Hoàng đạo. Đây là một điểm thuận khi chọn ngày làm việc quan trọng.
- Tốt Lục Diệu: Ngày thuộc Lục Diệu Tiểu Cát. Ngày khá thuận cho việc vừa và nhỏ: đi lại, dọn dẹp, sửa sang, làm việc hàng ngày.
- Xấu Trực ngày (Kiến Trừ): Ngày mang trực Nguy. Những việc thường được xem là phù hợp gồm Giữ gìn, thận trọng, làm việc nhỏ trong nhà.
- Tốt Sao ngày (Nhị thập bát tú): Ngày ứng với sao Vĩ. Tốt cầu tài, xuất hành.
Cách hiểu nhanh
Hoàng đạo, Lục Diệu, trực và sao ngày là bốn cách xem khác nhau. Một ngày chỉ được đánh giá tốt khi nhiều cách cùng cho kết quả thuận. Nếu kết quả trái chiều, nên xem mục công việc cụ thể và chọn giờ Hoàng đạo.
Ngày khá thuận cho việc vừa và nhỏ: đi lại, dọn dẹp, sửa sang, làm việc hàng ngày.
Nên: Giữ gìn, thận trọng, làm việc nhỏ trong nhà.
Tránh: Mọi việc lớn, xuất hành xa, đầu tư rủi ro.
Vĩ Hỏa Hổ. Tốt cầu tài, xuất hành.
Nên: Buôn bán, đi xa, cầu lộc.
Tránh: An táng.
Nạp âm: Ốc Thượng Thổ (hành Thổ).
Tiết Thanh Minh
Bắt đầu lúc 04:12 ngày 05/04/2043
Kết thúc lúc 11:10 ngày 20/04/2043
Thời điểm tiết khí tính theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Nạp âm là gì? · Tìm hiểu 24 tiết khí
Bất độ tóc — không nên cắt tóc (theo truyền thống).
Bất giá thú — không nên cưới hỏi (theo Bành Tổ).
Nên đi hướng Tây Nam (hỷ) hoặc Đông Bắc (tài). Tránh hướng Đông Nam.
Mốc gần ngày này
- Mùng 1 tháng 3 Âm: 10/04/2043 (Thứ sáu)
- Rằm tháng 3 Âm: 24/04/2043 (Thứ sáu)
- Lịch tháng 4/2043 · Lịch năm 2043
Xem lịch tháng 4/2043 (bấm để mở lưới ngày)
Xanh: ngày tốtĐỏ: ngày xấuXám: trung bình— bấm ngày để xem chi tiết
Xem đầy đủ lịch tháng 4/2043 · thống kê ngày làm việc, mùng 1 và rằm.