1
Lịch âm dương · Thứ tư
Lịch âm ngày 1/7/2026
17
Xem ngày tốt xấu 01/07/2026
Tổng hợp theo lịch truyền thống Việt Nam: Hoàng/Hắc đạo, Lục Diệu, Kiến Trừ, nhị thập bát tú, nạp âm, Bành Tổ, Ngọc Hạp. Đây là dữ liệu tham khảo văn hóa — không phải lời khuyên mê tín.
Ngày tốt (điểm +5). Hoàng đạo ngày. Lục Diệu Tiểu Cát, trực Phá, sao Đẩu. Tiết khí: Tiểu thử. Nạp âm: Giản Hạ Thủy. Giờ hoàng đạo: Tý (23–1), Dần (3–5), Thìn (7–9), Ngọ (11–13), Thân (15–17), Tuất (19–21).
- Tốt Hoàng/Hắc đạo tháng: Ngày Tý thuộc Hoàng đạo tháng Ngọ.
- Tốt Khổng Minh Lục Diệu: Tiểu Cát
- Xấu Thập Nhị Kiến Trừ: Trực Phá
- Tốt Nhị thập bát tú: Sao Đẩu (Đẩu Mộc Giải)
- Phá dỡ
- thanh lý việc cũ
- giải quyết tồn đọng.
- Nhận chức
- cầu danh
- khai trương.
- Việc lành, giao dịch vừa sức
- Khởi tạo
- cưới hỏi
- khai trương
- động thổ mới.
- Kiện cáo vô cớ.
- Bất thi ốc — không nên lợp nhà mới.
- Bất vấn bốc — không nên xem bói/đoán việc lớn.
Ngày Tiểu Cát — cát nhỏ. Việc vừa và nhỏ, đi lại, thu xếp, sửa sang nhà cửa khá thuận.
Nên: Phá dỡ, thanh lý việc cũ, giải quyết tồn đọng.
Kỵ: Khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, động thổ mới.
Đẩu Mộc Giải. Tốt quan lộc, thăng tiến.
Nên: Nhận chức, cầu danh, khai trương.
Kỵ: Kiện cáo vô cớ.
Nạp âm: Giản Hạ Thủy (hành Thủy). Tiết khí: Tiểu thử.
Bất thi ốc — không nên lợp nhà mới.
Bất vấn bốc — không nên xem bói/đoán việc lớn.
Sao tốt: Sinh Khí, Thiên Đức, Thiên Tài
Sao xấu: Ngũ Hư, Bạch Hổ
Hỷ Thần: Chính Đông · Tài Thần: Chính Tây · Tránh Hạc Thần: Chính Bắc