Lịch Nhanh

Lịch âm dương · Thứ ba

Lịch âm ngày 26/8/2025

Giờ Việt Nam12:17:26Thứ Sáu, 17/07/2026
Dương lịchTháng 8 · 2025

26

Thứ ba

Ngày làm việc

Âm lịchTháng 7 · 2025

4

Ngày Đinh Mão

Tháng Giáp Thân · Năm Ất Tỵ

Ngày tốt xấu đan xenMức tham khảo 55/100

Ngày này không nghiêng hẳn về tốt hay xấu: Hoàng đạo, Lục Diệu Xích Khẩu, trực Nguy. Xuất hành phù hợp hơn, còn động thổ, xây sửa nhà cần được cân nhắc kỹ.

Hoàng đạo (Ngọc Đường) · Lục Diệu Xích Khẩu · Trực Nguy · Sao · tham khảo theo lịch truyền thống

Giờ Hoàng đạo (giờ tốt)Tý (23–1), Dần (3–5), Mão (5–7), Ngọ (11–13), Mùi (13–15), Dậu (17–19)
Giờ Hắc đạo (giờ xấu)Sửu (1–3), Thìn (7–9), Tỵ (9–11), Thân (15–17), Tuất (19–21), Hợi (21–23)

Xem ngày tốt xấu 26/08/2025

Phần dưới đối chiếu Hoàng/Hắc đạo, Lục Diệu, trực và sao ngày. Hãy xem đúng việc bạn đang chuẩn bị; nội dung mang tính tham khảo văn hóa, không phải lời dự đoán chắc chắn.

Đánh giá chung
Mức đánh giá chung55/100Dùng để so sánh giữa các ngày

Con số này giúp so sánh các ngày theo cùng một cách xem lịch. Đây không phải xác suất thành công và cũng không thay thế quyết định thực tế của bạn.

Xem theo từng việc

Cùng một ngày có thể hợp khai trương nhưng không hợp cưới hỏi. Hãy đọc đúng dòng công việc bạn đang chuẩn bị.

  • Khai trương, mở hàngCó thể dùng cho việc mở hàng quy mô nhỏ. Khai trương quan trọng nên xem kỹ giờ thực hiện.
    Có thể cân nhắc 48/100
  • Cưới hỏiNgày không quá xấu nhưng cũng chưa thật nổi bật cho cưới hỏi; nếu đã ấn định, nên chọn giờ thuận.
    Có thể cân nhắc 45/100
  • Động thổ, xây sửa nhàKhông thuận để động thổ hoặc bắt đầu công trình lớn; nên chọn ngày khác nếu có thể.
    Không nên ưu tiên 42/100
  • Cầu tài, thu tiềnCó thể thực hiện giao dịch thường ngày; việc liên quan số tiền lớn nên xem xét kỹ.
    Có thể cân nhắc 47/100
  • Xuất hànhViệc đi lại thông thường không đáng ngại; chuyến quan trọng nên khởi hành vào giờ thuận.
    Có thể cân nhắc 50/100
  • Ký kết, thỏa thuậnKhông thuận để ký hợp đồng quan trọng; nếu chưa gấp, nên chuyển sang ngày phù hợp hơn.
    Không nên ưu tiên 42/100

Muốn xem cả tháng theo việc: Xem ngày tốt theo việc · Cách hiểu ngày tốt theo từng việc

Việc phù hợp hơn
  • Theo trực Nguy, những việc phù hợp hơn gồm Giữ gìn, thận trọng, làm việc nhỏ trong nhà.
  • Theo sao Vĩ, ngày này có thể dùng cho Buôn bán, đi xa, cầu lộc.
Việc nên cân nhắc
  • Theo trực Nguy, nên hạn chế Mọi việc lớn, xuất hành xa, đầu tư rủi ro.
  • Theo sao Vĩ, ngày này không thuận cho An táng.
  • Lục Diệu Xích Khẩu nhắc nên tránh quyết định vội hoặc bắt đầu việc lớn.
Giờ Hoàng đạo

Tý (23–1) (23:00–00:59) · Dần (3–5) (03:00–04:59) · Mão (5–7) (05:00–06:59) · Ngọ (11–13) (11:00–12:59) · Mùi (13–15) (13:00–14:59) · Dậu (17–19) (17:00–18:59)

Nếu ngày đã được ấn định, bạn có thể chọn một trong các giờ trên để bắt đầu việc quan trọng. Giờ Hoàng đạo là gì? · Ngày Hoàng đạo

Giờ Hắc đạo
Sửu (1–3) (01:00–02:59) · Thìn (7–9) (07:00–08:59) · Tỵ (9–11) (09:00–10:59) · Thân (15–17) (15:00–16:59) · Tuất (19–21) (19:00–20:59) · Hợi (21–23) (21:00–22:59)
Vì sao có kết luận này?

Các cách xem chưa cùng nghiêng về một phía. Vì vậy, lựa chọn theo đúng loại việc và giờ thực hiện hữu ích hơn một kết luận chung.

  • Tốt Xét Hoàng đạo, Hắc đạo: Ngày có sao Ngọc Đường, thuộc nhóm Hoàng đạo. Đây là một điểm thuận khi chọn ngày làm việc quan trọng.
  • Xấu Lục Diệu: Ngày thuộc Lục Diệu Xích Khẩu. Dễ cãi vã, hiểu nhầm, chuyện miệng tiếng. Tránh họp gay gắt và ký kết nóng vội.
  • Xấu Trực ngày (Kiến Trừ): Ngày mang trực Nguy. Những việc thường được xem là phù hợp gồm Giữ gìn, thận trọng, làm việc nhỏ trong nhà.
  • Tốt Sao ngày (Nhị thập bát tú): Ngày ứng với sao Vĩ. Tốt cầu tài, xuất hành.

Cách hiểu nhanh

Hoàng đạo, Lục Diệu, trực và sao ngày là bốn cách xem khác nhau. Một ngày chỉ được đánh giá tốt khi nhiều cách cùng cho kết quả thuận. Nếu kết quả trái chiều, nên xem mục công việc cụ thể và chọn giờ Hoàng đạo.

Lục Diệu
Xích Khẩu

Dễ cãi vã, hiểu nhầm, chuyện miệng tiếng. Tránh họp gay gắt và ký kết nóng vội.

Lục Diệu là gì?

Trực ngày
Trực Nguy

Nên: Giữ gìn, thận trọng, làm việc nhỏ trong nhà.
Tránh: Mọi việc lớn, xuất hành xa, đầu tư rủi ro.

Tìm hiểu cách đọc 12 trực

Sao ngày
Sao Vĩ

Vĩ Hỏa Hổ. Tốt cầu tài, xuất hành.

Nên: Buôn bán, đi xa, cầu lộc.
Tránh: An táng.

Nhị thập bát tú là gì?

Nạp âm · Tiết khí

Nạp âm: Lư Trung Hỏa (hành Hỏa).

Tiết Xử Thử
Bắt đầu lúc 03:29 ngày 23/08/2025
Kết thúc lúc 15:48 ngày 07/09/2025

Thời điểm tiết khí tính theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Nạp âm là gì? · Tìm hiểu 24 tiết khí

Kiêng theo Bành Tổ

Bất độ tóc — không nên cắt tóc (theo truyền thống).
Bất xuyên tỉnh — không nên đào giếng.

Cách hiểu Bành Tổ bách kỵ

Hướng xuất hành

Nên đi hướng Tây Nam (hỷ) hoặc Đông Bắc (tài). Tránh hướng Đông Nam.

Cách đọc hướng xuất hành

Mốc gần ngày này

Xem lịch tháng 8/2025 (bấm để mở lưới ngày)
Tháng 7/2025

Lịch âm dương tháng 8 năm 2025

Tháng 9/2025

Xanh: ngày tốtĐỏ: ngày xấuXám: trung bình— bấm ngày để xem chi tiết

T2T3T4T5T6T7CN

Xem đầy đủ lịch tháng 8/2025 · thống kê ngày làm việc, mùng 1 và rằm.

Lịch âm ngày 26/08/2025 — Đinh Mão, Ngày tốt xấu đan xen | Lịch Nhanh