Lịch Nhanh

Lịch âm dương · Thứ sáu

Lịch vạn niên ngày 5/11/2021

Giờ Việt Nam13:50:46Thứ Sáu, 17/07/2026
Dương lịchTháng 11 · 2021

5

Thứ sáu

Ngày làm việc

Âm lịchTháng 10 · 2021

1

Ngày Đinh Tỵ

Tháng Kỷ Hợi · Năm Tân Sửu

Ngày tốt xấu đan xenMức tham khảo 45/100

Ngày này không nghiêng hẳn về tốt hay xấu: Hắc đạo, Lục Diệu Đại An, trực Phá. Xuất hành phù hợp hơn, còn động thổ, xây sửa nhà cần được cân nhắc kỹ.

Hắc đạo (Bạch Hổ) · Lục Diệu Đại An · Trực Phá · Sao Lâu · tham khảo theo lịch truyền thống

Giờ Hoàng đạo (giờ tốt)Sửu (1–3), Thìn (7–9), Ngọ (11–13), Mùi (13–15), Tuất (19–21), Hợi (21–23)
Giờ Hắc đạo (giờ xấu)Tý (23–1), Dần (3–5), Mão (5–7), Tỵ (9–11), Thân (15–17), Dậu (17–19)

Xem ngày tốt xấu 05/11/2021

Phần dưới đối chiếu Hoàng/Hắc đạo, Lục Diệu, trực và sao ngày. Hãy xem đúng việc bạn đang chuẩn bị; nội dung mang tính tham khảo văn hóa, không phải lời dự đoán chắc chắn.

Đánh giá chung
Mức đánh giá chung45/100Dùng để so sánh giữa các ngày

Con số này giúp so sánh các ngày theo cùng một cách xem lịch. Đây không phải xác suất thành công và cũng không thay thế quyết định thực tế của bạn.

Xem theo từng việc

Cùng một ngày có thể hợp khai trương nhưng không hợp cưới hỏi. Hãy đọc đúng dòng công việc bạn đang chuẩn bị.

  • Khai trương, mở hàngCó thể dùng cho việc mở hàng quy mô nhỏ. Khai trương quan trọng nên xem kỹ giờ thực hiện.
    Có thể cân nhắc 48/100
  • Cưới hỏiNgày không quá xấu nhưng cũng chưa thật nổi bật cho cưới hỏi; nếu đã ấn định, nên chọn giờ thuận.
    Có thể cân nhắc 45/100
  • Động thổ, xây sửa nhàKhông thuận để động thổ hoặc bắt đầu công trình lớn; nên chọn ngày khác nếu có thể.
    Không nên ưu tiên 42/100
  • Cầu tài, thu tiềnCó thể thực hiện giao dịch thường ngày; việc liên quan số tiền lớn nên xem xét kỹ.
    Có thể cân nhắc 47/100
  • Xuất hànhViệc đi lại thông thường không đáng ngại; chuyến quan trọng nên khởi hành vào giờ thuận.
    Có thể cân nhắc 50/100
  • Ký kết, thỏa thuậnKhông thuận để ký hợp đồng quan trọng; nếu chưa gấp, nên chuyển sang ngày phù hợp hơn.
    Không nên ưu tiên 42/100

Muốn xem cả tháng theo việc: Xem ngày tốt theo việc · Cách hiểu ngày tốt theo từng việc · Xem ngày cưới · Cách đọc trang ngày

Việc phù hợp hơn
  • Theo trực Phá, những việc phù hợp hơn gồm Phá dỡ, thanh lý việc cũ, giải quyết tồn đọng.
  • Theo sao Lâu, ngày này có thể dùng cho Hôn nhân, tiệc tùng, giao dịch.
  • Lục Diệu Đại An ủng hộ các công việc đã có kế hoạch rõ ràng.
Việc nên cân nhắc
  • Theo trực Phá, nên hạn chế Khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, động thổ mới.
  • Theo sao Lâu, ngày này không thuận cho An táng.
Giờ Hoàng đạo

Sửu (1–3) (01:00–02:59) · Thìn (7–9) (07:00–08:59) · Ngọ (11–13) (11:00–12:59) · Mùi (13–15) (13:00–14:59) · Tuất (19–21) (19:00–20:59) · Hợi (21–23) (21:00–22:59)

Nếu ngày đã được ấn định, bạn có thể chọn một trong các giờ trên để bắt đầu việc quan trọng. Giờ Hoàng đạo là gì? · Xem giờ hôm nay · Ngày Hoàng đạo

Giờ Hắc đạo
Tý (23–1) (23:00–00:59) · Dần (3–5) (03:00–04:59) · Mão (5–7) (05:00–06:59) · Tỵ (9–11) (09:00–10:59) · Thân (15–17) (15:00–16:59) · Dậu (17–19) (17:00–18:59)
Vì sao có kết luận này?

Các cách xem chưa cùng nghiêng về một phía. Vì vậy, lựa chọn theo đúng loại việc và giờ thực hiện hữu ích hơn một kết luận chung.

  • Xấu Xét Hoàng đạo, Hắc đạo: Ngày có sao Bạch Hổ, thuộc nhóm Hắc đạo. Các việc lớn như cưới hỏi, khai trương hoặc động thổ nên được cân nhắc kỹ.
  • Tốt Lục Diệu: Ngày thuộc Lục Diệu Đại An. Ngày yên ổn. Hợp làm việc lớn: ký hợp đồng, đi đường, cưới hỏi, dọn về nhà mới.
  • Xấu Trực ngày (Kiến Trừ): Ngày mang trực Phá. Những việc thường được xem là phù hợp gồm Phá dỡ, thanh lý việc cũ, giải quyết tồn đọng.
  • Tốt Sao ngày (Nhị thập bát tú): Ngày ứng với sao Lâu. Tốt cưới hỏi, hội họp.

Cách hiểu nhanh

Hoàng đạo, Lục Diệu, trực và sao ngày là bốn cách xem khác nhau. Một ngày chỉ được đánh giá tốt khi nhiều cách cùng cho kết quả thuận. Nếu kết quả trái chiều, nên xem mục công việc cụ thể và chọn giờ Hoàng đạo.

Lục Diệu
Đại An

Ngày yên ổn. Hợp làm việc lớn: ký hợp đồng, đi đường, cưới hỏi, dọn về nhà mới.

Lục Diệu là gì?

Trực ngày
Trực Phá

Nên: Phá dỡ, thanh lý việc cũ, giải quyết tồn đọng.
Tránh: Khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, động thổ mới.

Tìm hiểu cách đọc 12 trực

Sao ngày
Sao Lâu

Lâu Kim Cẩu. Tốt cưới hỏi, hội họp.

Nên: Hôn nhân, tiệc tùng, giao dịch.
Tránh: An táng.

Nhị thập bát tú là gì?

Nạp âm · Tiết khí

Nạp âm: Sa Trung Thổ (hành Thổ).

Tiết Sương Giáng
Bắt đầu lúc 11:31 ngày 23/10/2021
Kết thúc lúc 11:41 ngày 07/11/2021

Thời điểm tiết khí tính theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Nạp âm là gì? · Tìm hiểu 24 tiết khí

Kiêng theo Bành Tổ

Bất độ tóc — không nên cắt tóc (theo truyền thống).
Bất viễn hành — không nên đi xa.

Cách hiểu Bành Tổ bách kỵ

Hướng xuất hành

Nên đi hướng Tây Bắc (hỷ) hoặc Đông Nam (tài). Tránh hướng Tây Nam.

Cách đọc hướng xuất hành

Mốc gần ngày này

Xem lịch tháng 11/2021 (bấm để mở lưới ngày)
Tháng 10/2021

Lịch âm dương tháng 11 năm 2021

Tháng 12/2021

Xanh: ngày tốtĐỏ: ngày xấuXám: trung bình— bấm ngày để xem chi tiết

T2T3T4T5T6T7CN

Xem đầy đủ lịch tháng 11/2021 · thống kê ngày làm việc, mùng 1 và rằm.

Lịch vạn niên ngày 05/11/2021 — Đinh Tỵ, Ngày tốt xấu đan xen | Lịch Nhanh