Lịch Nhanh

Lịch vạn niên · Lịch năm

Lịch vạn niên 2066Bính Tuất (năm con Chó)

Lịch âm dương cả năm 2066 theo giờ Việt Nam: 12 tháng, Tết, ngày nghỉ, mùng 1/rằm và 24 tiết khí. Can chi năm: Bính Tuất · Tết: Thứ ba, 26/01/2066 · Tháng 5 Âm lịch nhuận · Lịch vạn niên là gì?

Năm 2066 có gì?

Số ngày365
Ngày làm việc253
Cuối tuần104
Ngày Hoàng đạo (tham khảo)185
Năm nhuận Dương lịchKhông
Tháng nhuận Âm lịchTháng 5

Ngày làm việc = thứ Hai đến thứ Sáu, đã trừ các ngày lễ cơ bản có trong hệ thống (1/1, Tết, Giỗ Tổ Hùng Vương, 30/4, 1/5, 2/9). Chưa gồm nghỉ bù đặc biệt nếu chưa có thông báo chính thức.

12 tháng năm 2066

Tết Nguyên Đán 2066

Thứ ba, 26/01/2066 · Âm 01/01/2066

Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 2066

Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 2066.

Mùng 1 và Rằm trong năm 2066

Bảng đối chiếu nhanh: tháng Âm → ngày Dương của Mùng 1 và Rằm.

Tháng ÂmMùng 1 Dương lịchNgày Rằm Dương lịch
Tháng 126/01/206609/02/2066
Tháng 224/02/206610/03/2066
Tháng 326/03/206609/04/2066
Tháng 424/04/206608/05/2066
Tháng 5 (+ nhuận)24/05/2066 · nhuận 23/06/206607/06/2066 · nhuận 07/07/2066
Tháng 622/07/206605/08/2066
Tháng 721/08/206604/09/2066
Tháng 819/09/206603/10/2066
Tháng 919/10/206602/11/2066
Tháng 1017/11/206601/12/2066
Tháng 1117/12/206631/12/2066
Tháng 1210/01/2066

Sự kiện lớn trong năm 2066

24 tiết khí năm 2066

Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). 24 tiết khí là gì? · Cách tính tiết khí

  • Tiểu Hàn — bắt đầu lúc 08:16 ngày 05/01/2066
  • Đại Hàn — bắt đầu lúc 01:38 ngày 20/01/2066
  • Lập Xuân — bắt đầu lúc 19:50 ngày 03/02/2066
  • Vũ Thủy — bắt đầu lúc 15:35 ngày 18/02/2066
  • Kinh Trập — bắt đầu lúc 13:33 ngày 05/03/2066
  • Xuân Phân — bắt đầu lúc 14:13 ngày 20/03/2066
  • Thanh Minh — bắt đầu lúc 17:55 ngày 04/04/2066
  • Cốc Vũ — bắt đầu lúc 00:48 ngày 20/04/2066
  • Lập Hạ — bắt đầu lúc 10:46 ngày 05/05/2066
  • Tiểu Mãn — bắt đầu lúc 23:31 ngày 20/05/2066
  • Mang Chủng — bắt đầu lúc 14:33 ngày 05/06/2066
  • Hạ Chí — bắt đầu lúc 07:12 ngày 21/06/2066
  • Tiểu Thử — bắt đầu lúc 00:40 ngày 07/07/2066
  • Đại Thử — bắt đầu lúc 18:05 ngày 22/07/2066
  • Lập Thu — bắt đầu lúc 10:34 ngày 07/08/2066
  • Xử Thử — bắt đầu lúc 01:22 ngày 23/08/2066
  • Bạch Lộ — bắt đầu lúc 13:48 ngày 07/09/2066
  • Thu Phân — bắt đầu lúc 23:24 ngày 22/09/2066
  • Hàn Lộ — bắt đầu lúc 05:53 ngày 08/10/2066
  • Sương Giáng — bắt đầu lúc 09:13 ngày 23/10/2066
  • Lập Đông — bắt đầu lúc 09:31 ngày 07/11/2066
  • Tiểu Tuyết — bắt đầu lúc 07:11 ngày 22/11/2066
  • Đại Tuyết — bắt đầu lúc 02:43 ngày 07/12/2066
  • Đông Chí — bắt đầu lúc 20:46 ngày 21/12/2066

Hiểu lịch năm 2066

Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.

Ngày văn hóa và ghi chú khác

Câu hỏi về năm 2066

Lịch vạn niên 2066 xem ở đâu?

Trang này chính là lịch vạn niên năm 2066: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.

Năm 2066 là năm con gì?

Năm 2066 là năm Bính Tuất — năm con Chó.

Năm 2066 có bao nhiêu ngày?

Năm 2066 có 365 ngày.

Năm Âm lịch 2066 có tháng nhuận không?

Có. Năm Âm lịch 2066 nhuận tháng 5.

Năm 2066 có bao nhiêu ngày làm việc?

Ước khoảng 253 ngày làm việc. Ngày làm việc = thứ Hai đến thứ Sáu, đã trừ các ngày lễ cơ bản có trong hệ thống (1/1, Tết, Giỗ Tổ Hùng Vương, 30/4, 1/5, 2/9). Chưa gồm nghỉ bù đặc biệt nếu chưa có thông báo chính thức.

Tết 2066 là ngày nào?

Tết Nguyên Đán 2066 rơi vào Thứ ba, ngày 26/01/2066 (âm 01/01/2066).

Lịch âm 2066 khác lịch vạn niên 2066 thế nào?

Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.

Lịch vạn niên 2066 — Bính Tuất, âm dương, ngày lễ | Lịch Nhanh